netserver

[Mỹ]/'netsɜːvə/
[Anh]/'netsɜːrvər/

Dịch

n. máy chủ mạng; hệ thống máy tính cung cấp dịch vụ cho các máy tính khác trên mạng; chương trình giao tiếp mạng; phần mềm được thiết kế để truyền và nhận dữ liệu qua mạng; chức năng nhận dữ liệu; khả năng nhận dữ liệu qua kết nối mạng; ứng dụng máy chủ; chương trình ứng dụng chạy trên máy chủ để cung cấp các dịch vụ cụ thể.
Các dạng của từ
số nhiềunetservers

Cụm từ & Cách kết hợp

netserver configuration

Cấu hình netserver

restart netserver

Khởi động lại netserver

netserver logs

Lịch sử nhật ký netserver

netserver error

Lỗi netserver

netserver status

Trạng thái netserver

netserver monitor

Giám sát netserver

netserver performance

Hiệu suất netserver

stop netserver

Tạm dừng netserver

netserver backup

Sao lưu netserver

netserver security

Bảo mật netserver

Câu ví dụ

the netserver is configured to handle high-traffic loads during peak hours.

Netserver đã được cấu hình để xử lý các tải lượng cao trong giờ cao điểm.

our netserver requires regular maintenance to ensure optimal performance.

Netserver của chúng tôi cần bảo trì định kỳ để đảm bảo hiệu suất tối ưu.

the enterprise netserver supports multiple concurrent connections.

Netserver doanh nghiệp hỗ trợ nhiều kết nối đồng thời.

you should restart the netserver after installing security updates.

Bạn nên khởi động lại netserver sau khi cài đặt các bản cập nhật bảo mật.

the cloud-based netserver provides scalable resources for growing businesses.

Netserver dựa trên đám mây cung cấp các nguồn lực có thể mở rộng cho các doanh nghiệp đang phát triển.

our netserver logs indicate unusual activity from suspicious ip addresses.

Các nhật ký netserver của chúng tôi cho thấy hoạt động bất thường đến từ các địa chỉ IP đáng ngờ.

the dedicated netserver offers enhanced security features for sensitive data.

Netserver chuyên dụng cung cấp các tính năng bảo mật được nâng cao cho dữ liệu nhạy cảm.

admin access to the netserver is restricted to authorized personnel only.

Truy cập quản trị vào netserver chỉ được giới hạn cho nhân viên được ủy quyền.

the netserver monitoring tool tracks bandwidth usage in real-time.

Công cụ giám sát netserver theo dõi việc sử dụng băng thông theo thời gian thực.

configuring the netserver firewall properly is essential for network security.

Cấu hình tường lửa netserver đúng cách là rất cần thiết cho an ninh mạng.

the backup netserver ensures business continuity in case of primary server failure.

Netserver dự phòng đảm bảo tính liên tục của doanh nghiệp trong trường hợp máy chủ chính gặp sự cố.

our netserver infrastructure utilizes redundant power supplies.

Cơ sở hạ tầng netserver của chúng tôi sử dụng nguồn điện dự phòng.

the virtual netserver can be provisioned within minutes.

Netserver ảo có thể được triển khai trong vài phút.

performance metrics from the netserver show improved response times.

Các chỉ số hiệu suất từ netserver cho thấy thời gian phản hồi đã được cải thiện.

the comprehensive netserver documentation includes detailed configuration guides.

Tài liệu netserver toàn diện bao gồm các hướng dẫn cấu hình chi tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay