newes

[Mỹ]/njuːz/
[Anh]/nuːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Dạng cổ của từ 'news'; thông tin về các sự kiện hoặc diễn biến gần đây.

Cụm từ & Cách kết hợp

breaking newes

Tin tức breaking

fake newes

Tin tức giả mạo

good newes

Tin tức tốt

bad newes

Tin tức xấu

latest newes

Tin tức mới nhất

no newes

Không có tin tức

local newes

Tin tức địa phương

world newes

Tin tức thế giới

newes report

Báo cáo tin tức

Câu ví dụ

breaking news just in: scientists have discovered a new species in the amazon rainforest.

Tin tức mới nhất: các nhà khoa học đã phát hiện một loài mới trong rừng Amazon.

the latest news suggests the economy is improving faster than expected.

Tin tức mới nhất cho thấy nền kinh tế đang cải thiện nhanh hơn dự kiến.

many people worry about fake news spreading on social media platforms.

Nhiều người lo ngại về việc tin giả lan truyền trên các nền tảng mạng xã hội.

we have some good news to share about our company's quarterly results.

Chúng tôi có một số tin tốt để chia sẻ về kết quả quý của công ty chúng tôi.

bad news travels fast in today's interconnected world.

Tin xấu lan truyền nhanh trong thế giới liên kết ngày nay.

the news report covered the international summit held in geneva yesterday.

Báo cáo tin tức đã đề cập đến hội nghị quốc tế được tổ chức tại Geneva ngày hôm qua.

i always watch the morning news channel with my coffee every day.

Tôi luôn xem kênh tin tức buổi sáng cùng với cà phê mỗi ngày.

the news article discussed the environmental impact of plastic pollution.

Bài viết tin tức đã thảo luận về tác động môi trường của ô nhiễm nhựa.

modern news media faces significant challenges in maintaining public trust.

Truyền thông tin tức hiện đại đối mặt với những thách thức lớn trong việc duy trì lòng tin của công chúng.

local news highlighted the community's efforts to clean up the city park.

Tin tức địa phương đã nhấn mạnh nỗ lực của cộng đồng trong việc dọn dẹp công viên thành phố.

world news events can significantly affect global stock market performance.

Các sự kiện tin tức thế giới có thể ảnh hưởng đáng kể đến hiệu suất thị trường chứng khoán toàn cầu.

the sports news section covered the championship finals in detail.

Phần tin tức thể thao đã đề cập chi tiết đến trận chung kết giải vô địch.

business news indicates technology stocks are experiencing rapid growth.

Tin tức kinh doanh cho thấy cổ phiếu công nghệ đang trải qua sự tăng trưởng nhanh chóng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay