non-immunochemical

[US]/[nɒn ɪˌmjuːnəʊˈkɛmɪk(ə)l]/
[UK]/[nɒn ɪˌmjuːnəʊˈkɛmɪk(ə)l]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Không liên quan đến hoặc không liên quan đến miễn dịch hóa học; Thiếu tính chất miễn dịch hóa học.

Phrases & Collocations

non-immunochemical assay

phương pháp xét nghiệm không miễn dịch hóa học

non-immunochemical binding

kết hợp không miễn dịch hóa học

using non-immunochemical methods

sử dụng phương pháp không miễn dịch hóa học

non-immunochemical detection

phát hiện không miễn dịch hóa học

non-immunochemical analysis

phân tích không miễn dịch hóa học

was non-immunochemical

là không miễn dịch hóa học

non-immunochemical approach

phương pháp không miễn dịch hóa học

perform non-immunochemical tests

thực hiện các xét nghiệm không miễn dịch hóa học

non-immunochemical marker

chỉ thị không miễn dịch hóa học

non-immunochemical reaction

phản ứng không miễn dịch hóa học

Example Sentences

the researchers used non-immunochemical methods to analyze the protein.

Những nhà nghiên cứu đã sử dụng các phương pháp phi miễn dịch để phân tích protein.

we employed non-immunochemical assays to quantify the metabolite levels.

Chúng tôi đã sử dụng các phương pháp xét nghiệm phi miễn dịch để định lượng mức độ các chất chuyển hóa.

non-immunochemical detection offered an alternative approach to antibody-based methods.

Phát hiện phi miễn dịch cung cấp một phương pháp thay thế cho các phương pháp dựa trên kháng thể.

the study focused on non-immunochemical markers for disease diagnosis.

Nghiên cứu tập trung vào các dấu ấn phi miễn dịch để chẩn đoán bệnh.

non-immunochemical techniques are valuable for screening large sample sets.

Các kỹ thuật phi miễn dịch rất hữu ích trong việc sàng lọc các tập mẫu lớn.

the analysis relied on non-immunochemical spectroscopic techniques.

Phân tích dựa vào các kỹ thuật quang phổ phi miễn dịch.

we compared the results from immunochemical and non-immunochemical approaches.

Chúng tôi đã so sánh kết quả từ các phương pháp miễn dịch và phi miễn dịch.

the non-immunochemical assay proved to be highly sensitive.

Phương pháp xét nghiệm phi miễn dịch đã chứng minh là rất nhạy.

this non-immunochemical approach avoids antibody cross-reactivity issues.

Phương pháp phi miễn dịch này tránh được các vấn đề về phản ứng chéo của kháng thể.

the team developed a novel non-immunochemical detection system.

Đội ngũ đã phát triển một hệ thống phát hiện phi miễn dịch mới.

non-immunochemical methods provide a complementary analysis to immunological techniques.

Các phương pháp phi miễn dịch cung cấp một phân tích bổ trợ cho các kỹ thuật miễn dịch.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now