biophysical properties
tính chất vật lý sinh học
biophysical processes
quá trình vật lý sinh học
biophysical modeling
mô hình hóa vật lý sinh học
biophysical interactions
tương tác vật lý sinh học
biophysical systems
hệ thống vật lý sinh học
biophysical parameters
tham số vật lý sinh học
biophysical measurements
đo lường vật lý sinh học
biophysical simulations
mô phỏng vật lý sinh học
biophysical research
nghiên cứu vật lý sinh học
biophysical principles
nguyên tắc vật lý sinh học
the biophysical properties of soil affect plant growth.
các tính chất vật lý sinh học của đất ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.
researchers study the biophysical interactions between cells.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các tương tác vật lý sinh học giữa các tế bào.
biophysical models help predict climate change effects.
các mô hình vật lý sinh học giúp dự đoán các tác động của biến đổi khí hậu.
understanding biophysical mechanisms is crucial in medicine.
hiểu các cơ chế vật lý sinh học là rất quan trọng trong y học.
biophysical techniques are used to analyze protein structures.
các kỹ thuật vật lý sinh học được sử dụng để phân tích cấu trúc protein.
she specializes in biophysical chemistry.
cô ấy chuyên về hóa học vật lý sinh học.
biophysical research can lead to new drug discoveries.
nghiên cứu vật lý sinh học có thể dẫn đến những khám phá thuốc mới.
the biophysical environment influences biodiversity.
môi trường vật lý sinh học ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.
biophysical assessments are important for ecological studies.
các đánh giá vật lý sinh học rất quan trọng đối với các nghiên cứu về sinh thái.
he published a paper on biophysical modeling techniques.
anh ấy đã xuất bản một bài báo về các kỹ thuật mô hình hóa vật lý sinh học.
biophysical properties
tính chất vật lý sinh học
biophysical processes
quá trình vật lý sinh học
biophysical modeling
mô hình hóa vật lý sinh học
biophysical interactions
tương tác vật lý sinh học
biophysical systems
hệ thống vật lý sinh học
biophysical parameters
tham số vật lý sinh học
biophysical measurements
đo lường vật lý sinh học
biophysical simulations
mô phỏng vật lý sinh học
biophysical research
nghiên cứu vật lý sinh học
biophysical principles
nguyên tắc vật lý sinh học
the biophysical properties of soil affect plant growth.
các tính chất vật lý sinh học của đất ảnh hưởng đến sự phát triển của thực vật.
researchers study the biophysical interactions between cells.
các nhà nghiên cứu nghiên cứu các tương tác vật lý sinh học giữa các tế bào.
biophysical models help predict climate change effects.
các mô hình vật lý sinh học giúp dự đoán các tác động của biến đổi khí hậu.
understanding biophysical mechanisms is crucial in medicine.
hiểu các cơ chế vật lý sinh học là rất quan trọng trong y học.
biophysical techniques are used to analyze protein structures.
các kỹ thuật vật lý sinh học được sử dụng để phân tích cấu trúc protein.
she specializes in biophysical chemistry.
cô ấy chuyên về hóa học vật lý sinh học.
biophysical research can lead to new drug discoveries.
nghiên cứu vật lý sinh học có thể dẫn đến những khám phá thuốc mới.
the biophysical environment influences biodiversity.
môi trường vật lý sinh học ảnh hưởng đến đa dạng sinh học.
biophysical assessments are important for ecological studies.
các đánh giá vật lý sinh học rất quan trọng đối với các nghiên cứu về sinh thái.
he published a paper on biophysical modeling techniques.
anh ấy đã xuất bản một bài báo về các kỹ thuật mô hình hóa vật lý sinh học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay