non-linearity

[Mỹ]/ˌnɒnˌlɪəˈrærɪti/
[Anh]/ˌnɑːnˌlɪəˈrærɪti/

Dịch

n. Tính chất hoặc trạng thái phi tuyến tính; sự thiếu hụt mối quan hệ tỷ lệ thuận trực tiếp giữa các biến số.
Word Forms
số nhiềunon-linearities

Cụm từ & Cách kết hợp

non-linearity effects

tác động phi tuyến tính

showing non-linearity

thể hiện tính phi tuyến tính

avoid non-linearity

tránh tính phi tuyến tính

analyzing non-linearity

phân tích tính phi tuyến tính

due to non-linearity

do tính phi tuyến tính

with non-linearity

với tính phi tuyến tính

investigating non-linearity

nghiên cứu tính phi tuyến tính

modeling non-linearity

mô hình hóa tính phi tuyến tính

assessing non-linearity

đánh giá tính phi tuyến tính

impact of non-linearity

tác động của tính phi tuyến tính

Câu ví dụ

the model exhibited significant non-linearity, making accurate predictions challenging.

mô hình thể hiện tính phi tuyến tính đáng kể, gây khó khăn cho việc đưa ra các dự đoán chính xác.

we observed non-linearity in the relationship between advertising spend and sales.

chúng tôi quan sát thấy tính phi tuyến tính trong mối quan hệ giữa chi phí quảng cáo và doanh số.

the system's non-linearity required a more complex algorithm for analysis.

tính phi tuyến tính của hệ thống đòi hỏi một thuật toán phức tạp hơn để phân tích.

understanding the non-linearity is crucial for effective policy design.

hiểu được tính phi tuyến tính là rất quan trọng để thiết kế chính sách hiệu quả.

the data revealed a clear pattern of non-linearity over time.

dữ liệu cho thấy một mô hình phi tuyến tính rõ ràng theo thời gian.

accounting for non-linearity improved the model's predictive power.

việc tính đến tính phi tuyến tính đã cải thiện khả năng dự đoán của mô hình.

the impact of the intervention showed non-linearity across different groups.

tác động của sự can thiệp cho thấy tính phi tuyến tính ở các nhóm khác nhau.

the researchers investigated the sources of non-linearity in the system.

các nhà nghiên cứu đã điều tra các nguồn gốc của tính phi tuyến tính trong hệ thống.

the presence of non-linearity complicated the statistical analysis.

sự hiện diện của tính phi tuyến tính đã làm phức tạp thêm phân tích thống kê.

the algorithm was designed to handle non-linearity effectively.

thuật toán được thiết kế để xử lý tính phi tuyến tính hiệu quả.

the study highlighted the importance of considering non-linearity in the model.

nghiên cứu làm nổi bật tầm quan trọng của việc xem xét tính phi tuyến tính trong mô hình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay