non-occurrence

[Mỹ]/[nɒn.əˈkɜː.rəns]/
[Anh]/[nɒn.əˈkɜː.rəns]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Tình trạng không xảy ra; sự vắng mặt của một sự kiện; Việc gì đó không xảy ra.
Word Forms
số nhiềunon-occurrences

Cụm từ & Cách kết hợp

non-occurrence rate

tỷ lệ không xảy ra

preventing non-occurrence

ngăn ngừa việc không xảy ra

non-occurrence of events

việc không xảy ra của các sự kiện

ensure non-occurrence

đảm bảo không xảy ra

non-occurrence scenario

khả năng không xảy ra

due to non-occurrence

do không xảy ra

non-occurrence risk

rủi ro không xảy ra

assessing non-occurrence

đánh giá việc không xảy ra

demonstrating non-occurrence

chứng minh việc không xảy ra

guaranteeing non-occurrence

đảm bảo không xảy ra

Câu ví dụ

the non-occurrence of rain was a welcome surprise for the outdoor event.

Việc không có mưa đã là một điều bất ngờ tốt lành cho sự kiện ngoài trời.

we investigated the non-occurrence of expected side effects in the clinical trial.

Chúng tôi đã điều tra việc không xảy ra các tác dụng phụ được dự kiến trong thử nghiệm lâm sàng.

the non-occurrence of errors in the system is a testament to its robust design.

Việc không xảy ra lỗi trong hệ thống là minh chứng cho thiết kế chắc chắn của nó.

the non-occurrence of volcanic activity has lulled residents into a false sense of security.

Việc không có hoạt động núi lửa đã khiến cư dân rơi vào cảm giác an toàn sai lầm.

statistical analysis focused on the non-occurrence of the disease in the control group.

Phân tích thống kê tập trung vào việc không xảy ra bệnh trong nhóm đối chứng.

the non-occurrence of significant changes was a key finding of the study.

Việc không có những thay đổi đáng kể là một phát hiện quan trọng của nghiên cứu.

we need to understand the factors contributing to the non-occurrence of mutations.

Chúng ta cần hiểu các yếu tố góp phần vào việc không xảy ra đột biến.

the non-occurrence of delays allowed the project to stay on schedule.

Việc không có sự chậm trễ đã cho phép dự án duy trì đúng tiến độ.

the team celebrated the non-occurrence of any major incidents during the operation.

Đội ngũ đã ăn mừng việc không xảy ra bất kỳ sự cố lớn nào trong quá trình vận hành.

the non-occurrence of customer complaints indicated high satisfaction levels.

Việc không có khiếu nại của khách hàng cho thấy mức độ hài lòng cao.

the study examined the potential causes of the non-occurrence of the predicted outcome.

Nghiên cứu đã xem xét các nguyên nhân tiềm năng dẫn đến việc không xảy ra kết quả dự đoán.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay