| số nhiều | non-occurrences |
non-occurrence rate
tỷ lệ không xảy ra
preventing non-occurrence
ngăn ngừa việc không xảy ra
non-occurrence of events
việc không xảy ra của các sự kiện
ensure non-occurrence
đảm bảo không xảy ra
non-occurrence scenario
khả năng không xảy ra
due to non-occurrence
do không xảy ra
non-occurrence risk
rủi ro không xảy ra
assessing non-occurrence
đánh giá việc không xảy ra
demonstrating non-occurrence
chứng minh việc không xảy ra
guaranteeing non-occurrence
đảm bảo không xảy ra
the non-occurrence of rain was a welcome surprise for the outdoor event.
Việc không có mưa đã là một điều bất ngờ tốt lành cho sự kiện ngoài trời.
we investigated the non-occurrence of expected side effects in the clinical trial.
Chúng tôi đã điều tra việc không xảy ra các tác dụng phụ được dự kiến trong thử nghiệm lâm sàng.
the non-occurrence of errors in the system is a testament to its robust design.
Việc không xảy ra lỗi trong hệ thống là minh chứng cho thiết kế chắc chắn của nó.
the non-occurrence of volcanic activity has lulled residents into a false sense of security.
Việc không có hoạt động núi lửa đã khiến cư dân rơi vào cảm giác an toàn sai lầm.
statistical analysis focused on the non-occurrence of the disease in the control group.
Phân tích thống kê tập trung vào việc không xảy ra bệnh trong nhóm đối chứng.
the non-occurrence of significant changes was a key finding of the study.
Việc không có những thay đổi đáng kể là một phát hiện quan trọng của nghiên cứu.
we need to understand the factors contributing to the non-occurrence of mutations.
Chúng ta cần hiểu các yếu tố góp phần vào việc không xảy ra đột biến.
the non-occurrence of delays allowed the project to stay on schedule.
Việc không có sự chậm trễ đã cho phép dự án duy trì đúng tiến độ.
the team celebrated the non-occurrence of any major incidents during the operation.
Đội ngũ đã ăn mừng việc không xảy ra bất kỳ sự cố lớn nào trong quá trình vận hành.
the non-occurrence of customer complaints indicated high satisfaction levels.
Việc không có khiếu nại của khách hàng cho thấy mức độ hài lòng cao.
the study examined the potential causes of the non-occurrence of the predicted outcome.
Nghiên cứu đã xem xét các nguyên nhân tiềm năng dẫn đến việc không xảy ra kết quả dự đoán.
non-occurrence rate
tỷ lệ không xảy ra
preventing non-occurrence
ngăn ngừa việc không xảy ra
non-occurrence of events
việc không xảy ra của các sự kiện
ensure non-occurrence
đảm bảo không xảy ra
non-occurrence scenario
khả năng không xảy ra
due to non-occurrence
do không xảy ra
non-occurrence risk
rủi ro không xảy ra
assessing non-occurrence
đánh giá việc không xảy ra
demonstrating non-occurrence
chứng minh việc không xảy ra
guaranteeing non-occurrence
đảm bảo không xảy ra
the non-occurrence of rain was a welcome surprise for the outdoor event.
Việc không có mưa đã là một điều bất ngờ tốt lành cho sự kiện ngoài trời.
we investigated the non-occurrence of expected side effects in the clinical trial.
Chúng tôi đã điều tra việc không xảy ra các tác dụng phụ được dự kiến trong thử nghiệm lâm sàng.
the non-occurrence of errors in the system is a testament to its robust design.
Việc không xảy ra lỗi trong hệ thống là minh chứng cho thiết kế chắc chắn của nó.
the non-occurrence of volcanic activity has lulled residents into a false sense of security.
Việc không có hoạt động núi lửa đã khiến cư dân rơi vào cảm giác an toàn sai lầm.
statistical analysis focused on the non-occurrence of the disease in the control group.
Phân tích thống kê tập trung vào việc không xảy ra bệnh trong nhóm đối chứng.
the non-occurrence of significant changes was a key finding of the study.
Việc không có những thay đổi đáng kể là một phát hiện quan trọng của nghiên cứu.
we need to understand the factors contributing to the non-occurrence of mutations.
Chúng ta cần hiểu các yếu tố góp phần vào việc không xảy ra đột biến.
the non-occurrence of delays allowed the project to stay on schedule.
Việc không có sự chậm trễ đã cho phép dự án duy trì đúng tiến độ.
the team celebrated the non-occurrence of any major incidents during the operation.
Đội ngũ đã ăn mừng việc không xảy ra bất kỳ sự cố lớn nào trong quá trình vận hành.
the non-occurrence of customer complaints indicated high satisfaction levels.
Việc không có khiếu nại của khách hàng cho thấy mức độ hài lòng cao.
the study examined the potential causes of the non-occurrence of the predicted outcome.
Nghiên cứu đã xem xét các nguyên nhân tiềm năng dẫn đến việc không xảy ra kết quả dự đoán.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay