non-rotational axis
trục không quay
non-rotational movement
chuyển động không quay
non-rotational force
lực không quay
non-rotational system
hệ thống không quay
being non-rotational
không quay
non-rotational design
thiết kế không quay
initially non-rotational
ban đầu không quay
ensure non-rotational
đảm bảo không quay
non-rotational bearing
ổ bi không quay
strictly non-rotational
hoàn toàn không quay
the non-rotational movement of the joint allowed for a wider range of motion.
Chuyển động không quay của khớp cho phép phạm vi chuyển động rộng hơn.
we designed a non-rotational bearing to minimize friction and wear.
Chúng tôi đã thiết kế một ổ trượt không quay để giảm thiểu ma sát và mài mòn.
the non-rotational axis of the component was crucial for the mechanism's function.
Trục không quay của bộ phận này rất quan trọng cho chức năng của cơ cấu.
the non-rotational design of the pump eliminated potential leakage points.
Thiết kế không quay của bơm đã loại bỏ các điểm rò rỉ tiềm ẩn.
the non-rotational system provided stability during high-speed operation.
Hệ thống không quay cung cấp độ ổn định trong quá trình vận hành tốc độ cao.
testing confirmed the non-rotational nature of the device under load.
Thử nghiệm đã xác nhận tính chất không quay của thiết bị dưới tải.
the non-rotational actuator offered precise linear positioning.
Động cơ không quay cung cấp định vị tuyến tính chính xác.
we needed a non-rotational component for the linear guide system.
Chúng tôi cần một thành phần không quay cho hệ thống dẫn hướng tuyến tính.
the non-rotational feature was a key advantage of the new design.
Tính năng không quay là một lợi thế chính của thiết kế mới.
the non-rotational constraint prevented unwanted twisting motions.
Ràng buộc không quay đã ngăn chặn các chuyển động xoắn không mong muốn.
the non-rotational platform ensured accurate alignment of the sensors.
Nền tảng không quay đảm bảo căn chỉnh chính xác của các cảm biến.
non-rotational axis
trục không quay
non-rotational movement
chuyển động không quay
non-rotational force
lực không quay
non-rotational system
hệ thống không quay
being non-rotational
không quay
non-rotational design
thiết kế không quay
initially non-rotational
ban đầu không quay
ensure non-rotational
đảm bảo không quay
non-rotational bearing
ổ bi không quay
strictly non-rotational
hoàn toàn không quay
the non-rotational movement of the joint allowed for a wider range of motion.
Chuyển động không quay của khớp cho phép phạm vi chuyển động rộng hơn.
we designed a non-rotational bearing to minimize friction and wear.
Chúng tôi đã thiết kế một ổ trượt không quay để giảm thiểu ma sát và mài mòn.
the non-rotational axis of the component was crucial for the mechanism's function.
Trục không quay của bộ phận này rất quan trọng cho chức năng của cơ cấu.
the non-rotational design of the pump eliminated potential leakage points.
Thiết kế không quay của bơm đã loại bỏ các điểm rò rỉ tiềm ẩn.
the non-rotational system provided stability during high-speed operation.
Hệ thống không quay cung cấp độ ổn định trong quá trình vận hành tốc độ cao.
testing confirmed the non-rotational nature of the device under load.
Thử nghiệm đã xác nhận tính chất không quay của thiết bị dưới tải.
the non-rotational actuator offered precise linear positioning.
Động cơ không quay cung cấp định vị tuyến tính chính xác.
we needed a non-rotational component for the linear guide system.
Chúng tôi cần một thành phần không quay cho hệ thống dẫn hướng tuyến tính.
the non-rotational feature was a key advantage of the new design.
Tính năng không quay là một lợi thế chính của thiết kế mới.
the non-rotational constraint prevented unwanted twisting motions.
Ràng buộc không quay đã ngăn chặn các chuyển động xoắn không mong muốn.
the non-rotational platform ensured accurate alignment of the sensors.
Nền tảng không quay đảm bảo căn chỉnh chính xác của các cảm biến.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay