nonblendability

[Mỹ]//ˌnɒn.blend.əˈbɪl.ə.ti//
[Anh]//ˌnɑːn.blend.əˈbɪl.ə.t̬i//

Dịch

n. Chất lượng hoặc trạng thái không thể trộn lẫn hoặc hòa trộn với nhau; Khả năng không thể tích hợp hoặc hợp nhất liền mạch các dữ liệu hình ảnh hoặc tín hiệu.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonblendability issue

Vấn đề không thể trộn

nonblendability problem

Vấn đề không thể trộn

of nonblendability

Của việc không thể trộn

the nonblendability

Việc không thể trộn

nonblendability research

Nghiên cứu về việc không thể trộn

complete nonblendability

Không thể trộn hoàn toàn

nonblendability factor

Yếu tố không thể trộn

Câu ví dụ

the nonblendability of the two theories led to a heated debate among scholars.

Tính không thể hòa trộn của hai lý thuyết này đã dẫn đến một cuộc tranh luận sôi nổi giữa các học giả.

economists analyzed the nonblendability of traditional markets with digital cryptocurrencies.

Các nhà kinh tế đã phân tích tính không thể hòa trộn giữa các thị trường truyền thống với tiền số kỹ thuật số.

the nonblendability of these distinct colors creates a striking visual contrast.

Tính không thể hòa trộn của những màu sắc khác biệt này tạo ra một sự tương phản thị giác ấn tượng.

the absolute nonblendability of water and oil is a fundamental scientific principle.

Tính không thể hòa trộn tuyệt đối giữa nước và dầu là một nguyên lý khoa học cơ bản.

chemists confirmed the nonblendability of the reactive agents in the mixture.

Các nhà hóa học đã xác nhận tính không thể hòa trộn của các chất phản ứng trong hỗn hợp.

managing the nonblendability of corporate cultures is crucial during a merger.

Việc quản lý tính không thể hòa trộn giữa các văn hóa doanh nghiệp là rất quan trọng trong quá trình sáp nhập.

the study explores the nonblendability of fact and fiction in historical novels.

Nghiên cứu này khám phá tính không thể hòa trộn giữa sự thật và hư cấu trong tiểu thuyết lịch sử.

experts discussed the nonblendability of the proposed legal frameworks.

Các chuyên gia đã thảo luận về tính không thể hòa trộn của các khung pháp lý được đề xuất.

we must address the nonblendability of the data formats before migration.

Chúng ta phải giải quyết tính không thể hòa trộn của các định dạng dữ liệu trước khi di chuyển.

the artist intentionally emphasized the nonblendability of the contrasting textures.

Nghệ sĩ cố ý nhấn mạnh tính không thể hòa trộn của các kết cấu tương phản.

the nonblendability of their personalities eventually led to the team's dissolution.

Tính không thể hòa trộn của tính cách họ cuối cùng đã dẫn đến sự tan rã của đội nhóm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay