nonfunctionality

[Mỹ]/[/ˌnɒn.fʌŋk.ʃənˈæl.ə.ti/]/
[Anh]/[/ˌnɑːn.fʌŋk.ʃənˈæl.ə.t̬i/]/

Dịch

n. Trạng thái hoặc đặc tính không hoạt động hoặc không thể vận hành; Khả năng không của một hệ thống, cơ quan hoặc bộ phận thực hiện chức năng bình thường của nó; Một đặc điểm hoặc khía cạnh của một thiết kế chỉ mang tính trang trí chứ không thực tế.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonfunctionality issue

Vấn đề không hoạt động

system nonfunctionality

Không hoạt động của hệ thống

complete nonfunctionality

Không hoạt động hoàn toàn

nonfunctionality report

Báo cáo không hoạt động

critical nonfunctionality

Không hoạt động nghiêm trọng

nonfunctionality rate

Tỷ lệ không hoạt động

nonfunctionality cause

Nguyên nhân không hoạt động

major nonfunctionality

Không hoạt động chính

nonfunctionality problem

Vấn đề không hoạt động

Câu ví dụ

the complete nonfunctionality of the system caused major delays.

Việc không hoạt động hoàn toàn của hệ thống đã gây ra những chậm trễ lớn.

the technical nonfunctionality of the equipment frustrated the workers.

Sự không hoạt động kỹ thuật của thiết bị làm cho công nhân thất vọng.

critics pointed out the systemic nonfunctionality of the current policies.

Các nhà phê bình đã chỉ ra sự không hoạt động hệ thống của các chính sách hiện tại.

the total nonfunctionality of the website led to customer complaints.

Sự không hoạt động hoàn toàn của trang web đã dẫn đến các khiếu nại của khách hàng.

we cannot ignore the structural nonfunctionality of this organization.

Chúng ta không thể bỏ qua sự không hoạt động cấu trúc của tổ chức này.

the widespread nonfunctionality affected multiple departments.

Sự không hoạt động lan rộng đã ảnh hưởng đến nhiều bộ phận.

chronic nonfunctionality in the machinery required immediate replacement.

Sự không hoạt động mãn tính trong máy móc đòi hỏi phải thay thế ngay lập tức.

the inherent nonfunctionality of the design was apparent to everyone.

Sự không hoạt động bẩm sinh của thiết kế là rõ ràng với tất cả mọi người.

the absolute nonfunctionality of the new software shocked the developers.

Sự không hoạt động tuyệt đối của phần mềm mới đã làm cho các nhà phát triển sốc.

management addressed the growing nonfunctionality before it worsened.

Quản lý đã giải quyết sự không hoạt động đang gia tăng trước khi nó trở nên tồi tệ hơn.

the manifest nonfunctionality proved the need for a complete redesign.

Sự không hoạt động rõ rệt chứng minh nhu cầu thiết kế lại hoàn toàn.

users reported complete nonfunctionality after the latest update.

Người dùng đã báo cáo sự không hoạt động hoàn toàn sau bản cập nhật mới nhất.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay