nongeographically

[Mỹ]/[nɒnˌdʒiːəˈɡrɑfɪkəli]/
[Anh]/[nɒnˌdʒiːəˈɡrɑːfɪkəli]/

Dịch

adv. Không liên quan đến hoặc dựa trên địa lý; Không liên quan hoặc được xác định bởi các yếu tố địa lý.

Cụm từ & Cách kết hợp

nongeographically located

không có vị trí địa lý

nongeographically relevant

không liên quan đến địa lý

nongeographically bound

không bị ràng buộc bởi địa lý

nongeographically defined

không được xác định theo địa lý

nongeographically specific

không cụ thể theo địa lý

nongeographically distributed

không phân bố theo địa lý

nongeographically fixed

không cố định theo địa lý

nongeographically tied

không liên kết với địa lý

nongeographically situated

không được đặt theo địa lý

nongeographically based

không dựa trên địa lý

Câu ví dụ

the company's success was nongeographically concentrated, spanning multiple regions.

Thành công của công ty là không địa lý, lan rộng qua nhiều khu vực.

his influence extended nongeographically, reaching people across the globe.

Tác động của ông lan rộng không địa lý, đến được người dân trên toàn thế giới.

the problem wasn't geographically bound; it was a global issue.

Vấn đề này không bị giới hạn địa lý; đó là một vấn đề toàn cầu.

the research findings were nongeographically applicable, useful everywhere.

Kết quả nghiên cứu có thể áp dụng không địa lý, hữu ích ở mọi nơi.

the support network operated nongeographically, connecting individuals online.

Mạng lưới hỗ trợ hoạt động không địa lý, kết nối các cá nhân trực tuyến.

the movement gained momentum nongeographically, attracting participants from various countries.

Phong trào lan rộng không địa lý, thu hút các thành viên từ nhiều quốc gia.

the threat was nongeographically specific, affecting systems worldwide.

Mối đe dọa là cụ thể không địa lý, ảnh hưởng đến các hệ thống trên toàn thế giới.

the data analysis revealed patterns nongeographically distributed across the dataset.

Phân tích dữ liệu đã tiết lộ các mô hình phân bố không địa lý trên bộ dữ liệu.

the collaboration was nongeographically organized, utilizing virtual meeting platforms.

Hợp tác được tổ chức không địa lý, sử dụng các nền tảng họp ảo.

the challenge required a nongeographically focused approach, considering global factors.

Thách thức đòi hỏi một cách tiếp cận tập trung không địa lý, xem xét các yếu tố toàn cầu.

the initiative aimed to provide nongeographically accessible resources to all.

Chương trình này nhằm cung cấp các nguồn lực có thể tiếp cận không địa lý cho tất cả mọi người.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay