nonnumeric

[Mỹ]/[nɒnˈnʌmərɪk]/
[Anh]/[nɒnˈnʌmərɪk]/

Dịch

adj. Không được diễn đạt dưới dạng số; không phải là số; Không chứa số; thiếu các giá trị số.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonnumeric data

dữ liệu không phải số

nonnumeric input

đầu vào không phải số

handling nonnumeric

xử lý dữ liệu không phải số

nonnumeric value

giá trị không phải số

checking nonnumeric

kiểm tra dữ liệu không phải số

nonnumeric field

trường không phải số

nonnumeric characters

ký tự không phải số

detecting nonnumeric

phát hiện dữ liệu không phải số

nonnumeric entry

bản nhập không phải số

avoiding nonnumeric

tránh dữ liệu không phải số

Câu ví dụ

the survey asked for nonnumeric data like opinions and feelings.

Cuộc khảo sát yêu cầu dữ liệu không phải dạng số như ý kiến và cảm xúc.

we need to filter out nonnumeric characters from the input field.

Chúng ta cần loại bỏ các ký tự không phải dạng số khỏi trường nhập liệu.

the system flagged the entry as nonnumeric and requested correction.

Hệ thống đã đánh dấu mục nhập là không phải dạng số và yêu cầu sửa.

the database allows for nonnumeric fields like addresses and names.

Cơ sở dữ liệu cho phép các trường không phải dạng số như địa chỉ và tên.

the report included both numeric and nonnumeric information.

Báo cáo bao gồm cả thông tin dạng số và không dạng số.

the validation rule rejected the nonnumeric input.

Quy tắc xác thực đã từ chối đầu vào không phải dạng số.

the form accepted nonnumeric text in the comments section.

Mẫu đơn chấp nhận văn bản không phải dạng số trong phần bình luận.

the analysis considered both numeric and nonnumeric variables.

Phân tích xem xét cả các biến dạng số và không dạng số.

the software supports storing nonnumeric data types effectively.

Phần mềm hỗ trợ lưu trữ các kiểu dữ liệu không phải dạng số một cách hiệu quả.

the user entered nonnumeric text instead of a number.

Người dùng đã nhập văn bản không phải dạng số thay vì một số.

the query returned nonnumeric results alongside the numeric ones.

Truy vấn trả về kết quả không phải dạng số cùng với các kết quả dạng số.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay