nonoperational equipment
thiết bị không hoạt động
became nonoperational
trở thành không hoạt động
temporarily nonoperational
tạm thời không hoạt động
nonoperational status
trạng thái không hoạt động
system nonoperational
hệ thống không hoạt động
being nonoperational
đang không hoạt động
reported nonoperational
được báo cáo là không hoạt động
nonoperational period
giai đoạn không hoạt động
found nonoperational
phát hiện không hoạt động
was nonoperational
đã không hoạt động
the elevator was nonoperational due to a power outage.
Hệ thống thang máy không thể hoạt động do mất điện.
the system remained nonoperational after the software update.
Hệ thống vẫn không thể hoạt động sau khi cập nhật phần mềm.
the manufacturing line was temporarily nonoperational for maintenance.
Đường dây chuyền sản xuất tạm thời không thể hoạt động để bảo trì.
the radar system is currently nonoperational for repairs.
Hệ thống radar hiện đang không thể hoạt động để sửa chữa.
the bridge was declared nonoperational after the structural assessment.
Cầu đã được tuyên bố không thể hoạt động sau đánh giá cấu trúc.
the server became nonoperational following the unexpected crash.
Máy chủ trở nên không thể hoạt động sau sự cố bất ngờ.
the equipment is nonoperational until the technician arrives.
Thiết bị không thể hoạt động cho đến khi kỹ thuật viên đến.
the communication channel was found to be nonoperational.
Kênh giao tiếp được phát hiện không thể hoạt động.
the backup generator is nonoperational, posing a risk.
Máy phát điện dự phòng không thể hoạt động, gây ra rủi ro.
the website was nonoperational for several hours after the attack.
Trang web không thể hoạt động trong vài giờ sau cuộc tấn công.
the safety protocols indicated the machinery was nonoperational.
Các quy trình an toàn cho thấy thiết bị cơ khí không thể hoạt động.
nonoperational equipment
thiết bị không hoạt động
became nonoperational
trở thành không hoạt động
temporarily nonoperational
tạm thời không hoạt động
nonoperational status
trạng thái không hoạt động
system nonoperational
hệ thống không hoạt động
being nonoperational
đang không hoạt động
reported nonoperational
được báo cáo là không hoạt động
nonoperational period
giai đoạn không hoạt động
found nonoperational
phát hiện không hoạt động
was nonoperational
đã không hoạt động
the elevator was nonoperational due to a power outage.
Hệ thống thang máy không thể hoạt động do mất điện.
the system remained nonoperational after the software update.
Hệ thống vẫn không thể hoạt động sau khi cập nhật phần mềm.
the manufacturing line was temporarily nonoperational for maintenance.
Đường dây chuyền sản xuất tạm thời không thể hoạt động để bảo trì.
the radar system is currently nonoperational for repairs.
Hệ thống radar hiện đang không thể hoạt động để sửa chữa.
the bridge was declared nonoperational after the structural assessment.
Cầu đã được tuyên bố không thể hoạt động sau đánh giá cấu trúc.
the server became nonoperational following the unexpected crash.
Máy chủ trở nên không thể hoạt động sau sự cố bất ngờ.
the equipment is nonoperational until the technician arrives.
Thiết bị không thể hoạt động cho đến khi kỹ thuật viên đến.
the communication channel was found to be nonoperational.
Kênh giao tiếp được phát hiện không thể hoạt động.
the backup generator is nonoperational, posing a risk.
Máy phát điện dự phòng không thể hoạt động, gây ra rủi ro.
the website was nonoperational for several hours after the attack.
Trang web không thể hoạt động trong vài giờ sau cuộc tấn công.
the safety protocols indicated the machinery was nonoperational.
Các quy trình an toàn cho thấy thiết bị cơ khí không thể hoạt động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay