nonoperational

[Mỹ]/[ˌnɒn.əˈpɛr.ə.ʃən.əl]/
[Anh]/[ˌnɑːn.əˈpɛr.ə.ʃən.əl]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Không hoạt động; ngừng hoạt động; không vận hành; không đang được sử dụng.
n. Trạng thái không hoạt động.

Cụm từ & Cách kết hợp

nonoperational equipment

thiết bị không hoạt động

became nonoperational

trở thành không hoạt động

temporarily nonoperational

tạm thời không hoạt động

nonoperational status

trạng thái không hoạt động

system nonoperational

hệ thống không hoạt động

being nonoperational

đang không hoạt động

reported nonoperational

được báo cáo là không hoạt động

nonoperational period

giai đoạn không hoạt động

found nonoperational

phát hiện không hoạt động

was nonoperational

đã không hoạt động

Câu ví dụ

the elevator was nonoperational due to a power outage.

Hệ thống thang máy không thể hoạt động do mất điện.

the system remained nonoperational after the software update.

Hệ thống vẫn không thể hoạt động sau khi cập nhật phần mềm.

the manufacturing line was temporarily nonoperational for maintenance.

Đường dây chuyền sản xuất tạm thời không thể hoạt động để bảo trì.

the radar system is currently nonoperational for repairs.

Hệ thống radar hiện đang không thể hoạt động để sửa chữa.

the bridge was declared nonoperational after the structural assessment.

Cầu đã được tuyên bố không thể hoạt động sau đánh giá cấu trúc.

the server became nonoperational following the unexpected crash.

Máy chủ trở nên không thể hoạt động sau sự cố bất ngờ.

the equipment is nonoperational until the technician arrives.

Thiết bị không thể hoạt động cho đến khi kỹ thuật viên đến.

the communication channel was found to be nonoperational.

Kênh giao tiếp được phát hiện không thể hoạt động.

the backup generator is nonoperational, posing a risk.

Máy phát điện dự phòng không thể hoạt động, gây ra rủi ro.

the website was nonoperational for several hours after the attack.

Trang web không thể hoạt động trong vài giờ sau cuộc tấn công.

the safety protocols indicated the machinery was nonoperational.

Các quy trình an toàn cho thấy thiết bị cơ khí không thể hoạt động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay