nonquantitative

[Mỹ]/nɒnˈkwɒntɪteɪtɪv/
[Anh]/nɑːnˈkwɑːntɪteɪtɪv/

Dịch

adj. không được đo lường hoặc biểu đạt bằng số lượng; liên quan đến chất lượng chứ không phải lượng

Cụm từ & Cách kết hợp

nonquantitative analysis

phân tích phi định lượng

nonquantitative data

dữ liệu phi định lượng

nonquantitative methods

phương pháp phi định lượng

nonquantitative research

nghiên cứu phi định lượng

nonquantitative approach

phương pháp tiếp cận phi định lượng

nonquantitative study

nghiên cứu phi định lượng

nonquantitative assessment

đánh giá phi định lượng

nonquantitative information

thông tin phi định lượng

nonquantitative evidence

bằng chứng phi định lượng

nonquantitative evaluation

đánh giá phi định lượng

Câu ví dụ

the researcher used a nonquantitative analysis to explore consumer preferences in the new market.

Nhà nghiên cứu đã sử dụng phân tích phi định lượng để khám phá sở thích của người tiêu dùng trên thị trường mới.

nonquantitative methods proved valuable for understanding cultural attitudes toward sustainability.

Phương pháp phi định lượng đã chứng minh được giá trị trong việc hiểu được thái độ văn hóa đối với tính bền vững.

the study employed a nonquantitative approach to examine emotional responses to art.

Nghiên cứu đã sử dụng phương pháp phi định lượng để kiểm tra phản ứng cảm xúc đối với nghệ thuật.

many social sciences rely on nonquantitative data when studying human behavior.

Nhiều khoa học xã hội dựa vào dữ liệu phi định lượng khi nghiên cứu hành vi con người.

the team conducted a nonquantitative assessment of workplace satisfaction through interviews.

Đội ngũ đã tiến hành đánh giá phi định lượng về sự hài lòng tại nơi làm việc thông qua các cuộc phỏng vấn.

nonquantitative research helps explain why certain marketing campaigns resonate with audiences.

Nghiên cứu phi định lượng giúp giải thích tại sao một số chiến dịch marketing tạo được cộng hưởng với khán giả.

the psychologist's nonquantitative evaluation provided insights into patient motivations.

Đánh giá phi định lượng của nhà tâm lý học đã cung cấp những hiểu biết về động lực của bệnh nhân.

historians often depend on nonquantitative evidence when reconstructing past events.

Lịch sử gia thường dựa vào bằng chứng phi định lượng khi tái hiện các sự kiện trong quá khứ.

the consultant recommended a nonquantitative framework for analyzing brand perception.

Chuyên gia tư vấn đã đề xuất một khung phi định lượng để phân tích nhận thức về thương hiệu.

nonquantitative information complements statistical data in comprehensive business reports.

Thông tin phi định lượng bổ sung cho dữ liệu thống kê trong các báo cáo kinh doanh toàn diện.

the scientist defended the use of nonquantitative observations in certain experiments.

Khoa học gia đã biện hộ cho việc sử dụng quan sát phi định lượng trong một số thí nghiệm.

nonquantitative studies offer rich descriptions of complex social phenomena.

Các nghiên cứu phi định lượng cung cấp những mô tả phong phú về các hiện tượng xã hội phức tạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay