nonstatistical data
dữ liệu không mang tính thống kê
nonstatistical analysis
phân tích không mang tính thống kê
being nonstatistical
không mang tính thống kê
nonstatistically relevant
có liên quan không mang tính thống kê
nonstatistical method
phương pháp không mang tính thống kê
highly nonstatistical
rất không mang tính thống kê
purely nonstatistical
thuần túy không mang tính thống kê
nonstatistical trends
xu hướng không mang tính thống kê
presenting nonstatistical
trình bày không mang tính thống kê
nonstatistical findings
những phát hiện không mang tính thống kê
the nonstatistical approach to risk assessment can be useful in certain situations.
Phương pháp đánh giá rủi ro phi thống kê có thể hữu ích trong một số tình huống nhất định.
we used a nonstatistical method to estimate the project's potential impact.
Chúng tôi đã sử dụng một phương pháp phi thống kê để ước tính tác động tiềm năng của dự án.
the study relied on nonstatistical data rather than quantitative analysis.
Nghiên cứu dựa vào dữ liệu phi thống kê hơn là phân tích định lượng.
a nonstatistical judgment was made based on experience and intuition.
Một đánh giá phi thống kê đã được đưa ra dựa trên kinh nghiệm và trực giác.
the consultant suggested a nonstatistical approach to problem-solving.
Người tư vấn đề xuất một phương pháp phi thống kê để giải quyết vấn đề.
this analysis incorporates nonstatistical factors alongside statistical data.
Phân tích này kết hợp các yếu tố phi thống kê cùng với dữ liệu thống kê.
the decision was based on a nonstatistical evaluation of the candidates.
Quyết định dựa trên một đánh giá phi thống kê về các ứng viên.
we considered nonstatistical evidence alongside the statistical findings.
Chúng tôi đã xem xét bằng chứng phi thống kê cùng với các phát hiện thống kê.
the team employed a nonstatistical approach to understand customer behavior.
Đội ngũ sử dụng một phương pháp phi thống kê để hiểu hành vi của khách hàng.
the report included a section on nonstatistical observations from the field.
Báo cáo bao gồm một phần về những quan sát phi thống kê từ thực địa.
the initial assessment was largely nonstatistical and qualitative in nature.
Đánh giá ban đầu chủ yếu mang tính phi thống kê và định tính.
nonstatistical data
dữ liệu không mang tính thống kê
nonstatistical analysis
phân tích không mang tính thống kê
being nonstatistical
không mang tính thống kê
nonstatistically relevant
có liên quan không mang tính thống kê
nonstatistical method
phương pháp không mang tính thống kê
highly nonstatistical
rất không mang tính thống kê
purely nonstatistical
thuần túy không mang tính thống kê
nonstatistical trends
xu hướng không mang tính thống kê
presenting nonstatistical
trình bày không mang tính thống kê
nonstatistical findings
những phát hiện không mang tính thống kê
the nonstatistical approach to risk assessment can be useful in certain situations.
Phương pháp đánh giá rủi ro phi thống kê có thể hữu ích trong một số tình huống nhất định.
we used a nonstatistical method to estimate the project's potential impact.
Chúng tôi đã sử dụng một phương pháp phi thống kê để ước tính tác động tiềm năng của dự án.
the study relied on nonstatistical data rather than quantitative analysis.
Nghiên cứu dựa vào dữ liệu phi thống kê hơn là phân tích định lượng.
a nonstatistical judgment was made based on experience and intuition.
Một đánh giá phi thống kê đã được đưa ra dựa trên kinh nghiệm và trực giác.
the consultant suggested a nonstatistical approach to problem-solving.
Người tư vấn đề xuất một phương pháp phi thống kê để giải quyết vấn đề.
this analysis incorporates nonstatistical factors alongside statistical data.
Phân tích này kết hợp các yếu tố phi thống kê cùng với dữ liệu thống kê.
the decision was based on a nonstatistical evaluation of the candidates.
Quyết định dựa trên một đánh giá phi thống kê về các ứng viên.
we considered nonstatistical evidence alongside the statistical findings.
Chúng tôi đã xem xét bằng chứng phi thống kê cùng với các phát hiện thống kê.
the team employed a nonstatistical approach to understand customer behavior.
Đội ngũ sử dụng một phương pháp phi thống kê để hiểu hành vi của khách hàng.
the report included a section on nonstatistical observations from the field.
Báo cáo bao gồm một phần về những quan sát phi thống kê từ thực địa.
the initial assessment was largely nonstatistical and qualitative in nature.
Đánh giá ban đầu chủ yếu mang tính phi thống kê và định tính.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay