nontenured faculty
giảng viên không có chức danh cố định
nontenured professor
giáo sư không có chức danh cố định
nontenured teacher
giáo viên không có chức danh cố định
nontenured position
vị trí không có chức danh cố định
nontenured status
trạng thái không có chức danh cố định
nontenured researcher
nghiên cứu viên không có chức danh cố định
nontenured lecturer
giảng viên không có chức danh cố định
nontenured academic
nhà học thuật không có chức danh cố định
being nontenured
trạng thái không có chức danh cố định
nontenured appointment
chức vụ không có chức danh cố định
many nontenured faculty members face uncertainty about their future employment.
Nhiều giảng viên không có chức danh cố định phải đối mặt với sự không chắc chắn về việc làm tương lai.
the nontenured professor received a one-year contract renewal.
Giáo sư không có chức danh cố định đã nhận được gia hạn hợp đồng một năm.
nontenured teachers often work under greater pressure to publish.
Giáo viên không có chức danh cố định thường làm việc dưới áp lực lớn hơn để xuất bản.
the university decided not to renew the nontenured lecturer's contract.
Trường đại học đã quyết định không gia hạn hợp đồng của giảng viên không có chức danh cố định.
nontenured positions typically offer less job security than tenured ones.
Vị trí không có chức danh cố định thường cung cấp ít an ninh việc làm hơn so với các vị trí có chức danh cố định.
she was hired as a nontenured instructor for the fall semester.
Cô ấy được thuê làm giảng viên không có chức danh cố định cho học kỳ thu.
the nontenured researcher secured external funding for her project.
Nhà nghiên cứu không có chức danh cố định đã đảm bảo được nguồn tài trợ bên ngoài cho dự án của cô ấy.
nontenured staff members are not eligible for certain benefits.
Nhân viên không có chức danh cố định không đủ điều kiện để nhận được một số lợi ích.
the nontenured faculty member was denied tenure track position.
Giảng viên không có chức danh cố định đã bị từ chối vị trí theo dõi chức danh cố định.
many nontenured academics dream of obtaining tenure.
Nhiều học giả không có chức danh cố định mơ ước về việc đạt được chức danh cố định.
the nontenured department head had limited voting rights.
Người đứng đầu khoa không có chức danh cố định có quyền biểu quyết bị giới hạn.
nontenured professors must demonstrate teaching excellence annually.
Giáo sư không có chức danh cố định phải chứng minh sự xuất sắc trong giảng dạy hàng năm.
the nontenured scholar received a prestigious research award.
Nhà học giả không có chức danh cố định đã nhận được giải thưởng nghiên cứu danh giá.
universities increasingly rely on nontenured instructional staff.
Các trường đại học ngày càng phụ thuộc vào nhân viên giảng dạy không có chức danh cố định.
the nontenured employee appealed the university's decision.
Nhân viên không có chức danh cố định đã kháng nghị quyết định của trường đại học.
nontenured faculty
giảng viên không có chức danh cố định
nontenured professor
giáo sư không có chức danh cố định
nontenured teacher
giáo viên không có chức danh cố định
nontenured position
vị trí không có chức danh cố định
nontenured status
trạng thái không có chức danh cố định
nontenured researcher
nghiên cứu viên không có chức danh cố định
nontenured lecturer
giảng viên không có chức danh cố định
nontenured academic
nhà học thuật không có chức danh cố định
being nontenured
trạng thái không có chức danh cố định
nontenured appointment
chức vụ không có chức danh cố định
many nontenured faculty members face uncertainty about their future employment.
Nhiều giảng viên không có chức danh cố định phải đối mặt với sự không chắc chắn về việc làm tương lai.
the nontenured professor received a one-year contract renewal.
Giáo sư không có chức danh cố định đã nhận được gia hạn hợp đồng một năm.
nontenured teachers often work under greater pressure to publish.
Giáo viên không có chức danh cố định thường làm việc dưới áp lực lớn hơn để xuất bản.
the university decided not to renew the nontenured lecturer's contract.
Trường đại học đã quyết định không gia hạn hợp đồng của giảng viên không có chức danh cố định.
nontenured positions typically offer less job security than tenured ones.
Vị trí không có chức danh cố định thường cung cấp ít an ninh việc làm hơn so với các vị trí có chức danh cố định.
she was hired as a nontenured instructor for the fall semester.
Cô ấy được thuê làm giảng viên không có chức danh cố định cho học kỳ thu.
the nontenured researcher secured external funding for her project.
Nhà nghiên cứu không có chức danh cố định đã đảm bảo được nguồn tài trợ bên ngoài cho dự án của cô ấy.
nontenured staff members are not eligible for certain benefits.
Nhân viên không có chức danh cố định không đủ điều kiện để nhận được một số lợi ích.
the nontenured faculty member was denied tenure track position.
Giảng viên không có chức danh cố định đã bị từ chối vị trí theo dõi chức danh cố định.
many nontenured academics dream of obtaining tenure.
Nhiều học giả không có chức danh cố định mơ ước về việc đạt được chức danh cố định.
the nontenured department head had limited voting rights.
Người đứng đầu khoa không có chức danh cố định có quyền biểu quyết bị giới hạn.
nontenured professors must demonstrate teaching excellence annually.
Giáo sư không có chức danh cố định phải chứng minh sự xuất sắc trong giảng dạy hàng năm.
the nontenured scholar received a prestigious research award.
Nhà học giả không có chức danh cố định đã nhận được giải thưởng nghiên cứu danh giá.
universities increasingly rely on nontenured instructional staff.
Các trường đại học ngày càng phụ thuộc vào nhân viên giảng dạy không có chức danh cố định.
the nontenured employee appealed the university's decision.
Nhân viên không có chức danh cố định đã kháng nghị quyết định của trường đại học.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay