nucleosynthesis

[Mỹ]/ˌnjuːklɪəʊˈsɪnθəsɪs/
[Anh]/ˌnuːkliəʊˈsɪnθəsɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.quá trình mà các nguyên tố được hình thành thông qua các phản ứng hạt nhân
Các dạng của từ
số nhiềunucleosyntheses

Cụm từ & Cách kết hợp

stellar nucleosynthesis

synthesis hạt sao

big bang nucleosynthesis

synthesis hạt nhân vụ bang lớn

nuclear nucleosynthesis

synthesis hạt nhân

primordial nucleosynthesis

synthesis hạt nhân nguyên thủy

supernova nucleosynthesis

synthesis hạt nhân siêu tân tinh

cosmic nucleosynthesis

synthesis hạt nhân vũ trụ

nucleosynthesis processes

các quá trình tổng hợp hạt nhân

nucleosynthesis reactions

các phản ứng tổng hợp hạt nhân

nucleosynthesis models

các mô hình tổng hợp hạt nhân

nucleosynthesis theory

thuyết tổng hợp hạt nhân

Câu ví dụ

nucleosynthesis occurs in the cores of stars.

Quá trình tổng hợp hạt nhân xảy ra trong lõi của các ngôi sao.

the study of nucleosynthesis helps us understand the universe.

Nghiên cứu về tổng hợp hạt nhân giúp chúng ta hiểu về vũ trụ.

nucleosynthesis processes create heavier elements from lighter ones.

Các quá trình tổng hợp hạt nhân tạo ra các nguyên tố nặng hơn từ các nguyên tố nhẹ hơn.

scientists explore nucleosynthesis through astronomical observations.

Các nhà khoa học khám phá tổng hợp hạt nhân thông qua các quan sát thiên văn.

the big bang theory includes concepts of nucleosynthesis.

Lý thuyết Big Bang bao gồm các khái niệm về tổng hợp hạt nhân.

nucleosynthesis plays a key role in stellar evolution.

Tổng hợp hạt nhân đóng vai trò quan trọng trong sự tiến hóa của các ngôi sao.

different types of nucleosynthesis occur in various stellar environments.

Các loại tổng hợp hạt nhân khác nhau xảy ra trong các môi trường sao khác nhau.

understanding nucleosynthesis can reveal the history of our galaxy.

Hiểu về tổng hợp hạt nhân có thể tiết lộ lịch sử của thiên hà của chúng ta.

researchers are developing models to simulate nucleosynthesis.

Các nhà nghiên cứu đang phát triển các mô hình để mô phỏng tổng hợp hạt nhân.

nucleosynthesis is essential for the formation of chemical elements.

Tổng hợp hạt nhân là điều cần thiết cho sự hình thành các nguyên tố hóa học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay