oic

[Mỹ]/ˈəʊaɪsiː/
[Anh]/ˈoʊaɪsiː/
Tần suất: Rất cao

Dịch

suf. hậu tố có nghĩa là "chứa nhóm cacboxyl hoặc dẫn xuất cacboxyl"
n. Tổ chức Hợp tác Hồi giáo
abbr. Tổ chức Hợp tác Hồi giáo; bệnh tạo xương không hoàn toàn bẩm sinh (y học); Oh, I see (ngôn ngữ internet)
Các dạng của từ
số nhiềuoics

Cụm từ & Cách kết hợp

oic summit

Hội nghị OIC

join oic

Tham gia OIC

oic member

Thành viên OIC

visit oic

Thăm OIC

leave oic

Rời OIC

meet oic

Gặp OIC

lead oic

Lãnh đạo OIC

contact oic

Liên hệ OIC

Câu ví dụ

oic, so that's why the meeting was canceled.

À, vì vậy mà cuộc họp đã bị hủy.

oic, i understand what you mean now.

À, giờ tôi hiểu ý bạn rồi.

oic, that makes total sense!

À, điều đó hoàn toàn hợp lý!

oic, i finally get it after your explanation.

À, sau khi bạn giải thích, cuối cùng tôi cũng hiểu rồi.

oic, so that's the reason for the delay.

À, đó là lý do gây ra sự chậm trễ.

oic, i see what you did there with the design.

À, tôi thấy được điều bạn đã làm với thiết kế đó.

oic, now i understand why you're upset.

À, giờ tôi hiểu tại sao bạn lại buồn bực.

oic, i get it now, thanks for clarifying.

À, giờ tôi hiểu rồi, cảm ơn bạn đã làm rõ.

oic, so that's how the system works.

À, vậy là hệ thống hoạt động như thế nào.

oic, i understand the assignment now.

À, giờ tôi hiểu nhiệm vụ rồi.

oic, i see the bigger picture now.

À, giờ tôi thấy được bức tranh toàn cảnh rồi.

oic, your point is very clear to me now.

À, giờ tôi hiểu rõ ý kiến của bạn rồi.

oic, i've been missing that piece of information.

À, tôi đã thiếu thông tin đó.

oic, now everything clicks into place.

À, giờ mọi thứ đều khớp lại với nhau.

oic, i understand the logic behind it now.

À, giờ tôi hiểu được logic đằng sau nó rồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay