onis

[Mỹ]/ˈɒnɪs/
[Anh]/ˈɑːnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Quốc gia; Tiểu bang; Dân tộc (Viết tắt thông dụng có nguồn gốc từ các nguồn mạng)

Cụm từ & Cách kết hợp

climbing onion

hành leo

sea onion

hành biển

flowering onion

hành hoa

onion skin

vỏ hành

onion ring

vòng hành

onion dome

vòm hành

onion soup

súp hành

onion bulb

củ hành

onion seeds

hạt hành

Câu ví dụ

the onus of proof lies with the accuser.

Gánh nặng chứng minh thuộc về người cáo buộc.

she bore the entire onus of caring for her elderly parents.

Cô ấy phải gánh toàn bộ trách nhiệm chăm sóc cha mẹ già của mình.

the company shifted the onus for safety compliance onto its employees.

Công ty chuyển gánh nặng tuân thủ an toàn cho nhân viên.

he refused to accept the onus of leadership.

Anh ấy từ chối nhận trách nhiệm lãnh đạo.

there is anonus on all citizens to vote in elections.

Có nghĩa vụ đối với tất cả công dân phải bỏ phiếu trong các cuộc bầu cử.

the onus is upon you to finish this project on time.

Trách nhiệm hoàn thành dự án đúng thời hạn thuộc về bạn.

they placed theonus for the failure on external factors.

Họ đổ lỗi cho những yếu tố bên ngoài về sự thất bại.

taking theonus upon herself, she led the team to victory.

Nhận trách nhiệm lên mình, cô ấy dẫn dắt đội đến chiến thắng.

theonus of decision-making rested heavily on the manager.

Gánh nặng ra quyết định đè nặng lên người quản lý.

he could not escape theonus of his past mistakes.

Anh ấy không thể thoát khỏi hậu quả của những sai lầm trong quá khứ.

removing theonus requires acknowledging the problem first.

Loại bỏ gánh nặng đòi hỏi phải thừa nhận vấn đề trước tiên.

the tax imposes an additionalonus on small businesses.

Thuế áp đặt một gánh nặng bổ sung cho các doanh nghiệp nhỏ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay