operably

[Mỹ]/[ˈɒpərəbli]/
[Anh]/[ˈoʊpərəbli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách cho phép một vật gì đó hoạt động hoặc vận hành; Theo một cách mà được thiết kế để hoạt động hoặc vận hành; Có khả năng được vận hành.

Cụm từ & Cách kết hợp

operably connected

Liên kết hoạt động được

operably designed

Thiết kế hoạt động được

operably arranged

Hoạt động được sắp xếp

operably positioned

Vị trí hoạt động được

operably linked

Liên kết hoạt động được

operably functioning

Hoạt động được chức năng

operably secured

Bảo vệ hoạt động được

operably mounted

Lắp đặt hoạt động được

operably controlled

Điều khiển hoạt động được

being operably

Đang hoạt động được

Câu ví dụ

the valve is operably connected to the pressure sensor.

Van được kết nối hoạt động với cảm biến áp suất.

the actuator must be operably positioned to engage the lever.

Bộ chấp hành phải được đặt vị trí hoạt động để tác động vào tay cầm.

the pump is operably driven by the electric motor.

Bơm được vận hành bởi động cơ điện.

the control system is operably linked to the display unit.

Hệ thống điều khiển được liên kết hoạt động với đơn vị hiển thị.

the mechanism is operably designed to release the clamp.

Cơ cấu được thiết kế hoạt động để giải phóng kẹp.

the sensor is operably configured to detect temperature changes.

Cảm biến được cấu hình hoạt động để phát hiện sự thay đổi nhiệt độ.

the switch is operably arranged to activate the alarm.

Công tắc được sắp xếp hoạt động để kích hoạt báo động.

the gear train is operably coupled to the output shaft.

Hệ thống bánh răng được ghép nối hoạt động với trục đầu ra.

the brake system is operably designed to prevent movement.

Hệ thống phanh được thiết kế hoạt động để ngăn chặn chuyển động.

the software is operably configured to manage data flow.

Phần mềm được cấu hình hoạt động để quản lý luồng dữ liệu.

the robotic arm is operably programmed to perform tasks.

Braccio robot được lập trình hoạt động để thực hiện các nhiệm vụ.

the safety interlock is operably engaged when the door opens.

Hệ thống an toàn được kết nối hoạt động khi cửa mở.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay