multiple orientations
nhiều hướng
various orientations
nhiều hướng khác nhau
different orientations
các hướng khác nhau
cultural orientations
hướng văn hóa
social orientations
hướng xã hội
political orientations
hướng chính trị
educational orientations
hướng giáo dục
professional orientations
hướng nghề nghiệp
spatial orientations
hướng không gian
personal orientations
hướng cá nhân
different cultural orientations can affect communication styles.
các định hướng văn hóa khác nhau có thể ảnh hưởng đến phong cách giao tiếp.
understanding various orientations helps in team dynamics.
hiểu các định hướng khác nhau giúp ích cho sự gắn kết của nhóm.
she has a strong orientation towards social justice.
cô ấy có định hướng mạnh mẽ về công bằng xã hội.
his career orientations led him to pursue engineering.
các định hướng nghề nghiệp của anh ấy đã dẫn anh ấy đến với ngành kỹ thuật.
educational orientations influence student learning outcomes.
các định hướng giáo dục ảnh hưởng đến kết quả học tập của học sinh.
the company offers various orientations for new employees.
công ty cung cấp nhiều định hướng cho nhân viên mới.
we need to consider different orientations in our strategy.
chúng ta cần xem xét các định hướng khác nhau trong chiến lược của chúng ta.
her research focuses on gender orientations in society.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào các định hướng giới tính trong xã hội.
they provide orientations for international students.
họ cung cấp các định hướng cho sinh viên quốc tế.
various orientations can lead to diverse perspectives.
các định hướng khác nhau có thể dẫn đến những quan điểm đa dạng.
multiple orientations
nhiều hướng
various orientations
nhiều hướng khác nhau
different orientations
các hướng khác nhau
cultural orientations
hướng văn hóa
social orientations
hướng xã hội
political orientations
hướng chính trị
educational orientations
hướng giáo dục
professional orientations
hướng nghề nghiệp
spatial orientations
hướng không gian
personal orientations
hướng cá nhân
different cultural orientations can affect communication styles.
các định hướng văn hóa khác nhau có thể ảnh hưởng đến phong cách giao tiếp.
understanding various orientations helps in team dynamics.
hiểu các định hướng khác nhau giúp ích cho sự gắn kết của nhóm.
she has a strong orientation towards social justice.
cô ấy có định hướng mạnh mẽ về công bằng xã hội.
his career orientations led him to pursue engineering.
các định hướng nghề nghiệp của anh ấy đã dẫn anh ấy đến với ngành kỹ thuật.
educational orientations influence student learning outcomes.
các định hướng giáo dục ảnh hưởng đến kết quả học tập của học sinh.
the company offers various orientations for new employees.
công ty cung cấp nhiều định hướng cho nhân viên mới.
we need to consider different orientations in our strategy.
chúng ta cần xem xét các định hướng khác nhau trong chiến lược của chúng ta.
her research focuses on gender orientations in society.
nghiên cứu của cô ấy tập trung vào các định hướng giới tính trong xã hội.
they provide orientations for international students.
họ cung cấp các định hướng cho sinh viên quốc tế.
various orientations can lead to diverse perspectives.
các định hướng khác nhau có thể dẫn đến những quan điểm đa dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay