outpacing competitors
vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh
outpacing expectations
vượt quá mong đợi
outpacing rivals
vượt trội hơn đối thủ
outpacing growth
vượt qua sự tăng trưởng
outpacing trends
vượt lên trên các xu hướng
outpacing demand
vượt quá nhu cầu
outpacing inflation
vượt qua lạm phát
outpacing performance
vượt trội hơn về hiệu suất
outpacing technology
vượt trội hơn công nghệ
outpacing change
vượt lên trên sự thay đổi
the company's growth is outpacing its competitors.
sự tăng trưởng của công ty đang vượt trội hơn so với đối thủ cạnh tranh.
technological advancements are outpacing regulatory measures.
sự phát triển công nghệ đang vượt xa các biện pháp quy định.
his performance is outpacing everyone in the team.
hiệu suất của anh ấy đang vượt trội hơn so với mọi người trong nhóm.
the demand for electric cars is outpacing supply.
nhu cầu về ô tô điện đang vượt quá cung.
in some regions, inflation is outpacing wage growth.
ở một số khu vực, lạm phát đang vượt quá tăng trưởng tiền lương.
the athlete is outpacing her previous records.
vận động viên đang phá kỷ lục cá nhân trước đây.
innovation in the tech industry is outpacing other sectors.
đổi mới trong ngành công nghệ đang vượt trội hơn các lĩnh vực khác.
the rate of urbanization is outpacing rural development.
tốc độ đô thị hóa đang vượt xa sự phát triển nông thôn.
his enthusiasm for the project is outpacing the team's.
niềm đam mê của anh ấy với dự án đang vượt trội hơn so với của nhóm.
education reform is outpacing traditional teaching methods.
cải cách giáo dục đang vượt xa các phương pháp giảng dạy truyền thống.
outpacing competitors
vượt trội hơn các đối thủ cạnh tranh
outpacing expectations
vượt quá mong đợi
outpacing rivals
vượt trội hơn đối thủ
outpacing growth
vượt qua sự tăng trưởng
outpacing trends
vượt lên trên các xu hướng
outpacing demand
vượt quá nhu cầu
outpacing inflation
vượt qua lạm phát
outpacing performance
vượt trội hơn về hiệu suất
outpacing technology
vượt trội hơn công nghệ
outpacing change
vượt lên trên sự thay đổi
the company's growth is outpacing its competitors.
sự tăng trưởng của công ty đang vượt trội hơn so với đối thủ cạnh tranh.
technological advancements are outpacing regulatory measures.
sự phát triển công nghệ đang vượt xa các biện pháp quy định.
his performance is outpacing everyone in the team.
hiệu suất của anh ấy đang vượt trội hơn so với mọi người trong nhóm.
the demand for electric cars is outpacing supply.
nhu cầu về ô tô điện đang vượt quá cung.
in some regions, inflation is outpacing wage growth.
ở một số khu vực, lạm phát đang vượt quá tăng trưởng tiền lương.
the athlete is outpacing her previous records.
vận động viên đang phá kỷ lục cá nhân trước đây.
innovation in the tech industry is outpacing other sectors.
đổi mới trong ngành công nghệ đang vượt trội hơn các lĩnh vực khác.
the rate of urbanization is outpacing rural development.
tốc độ đô thị hóa đang vượt xa sự phát triển nông thôn.
his enthusiasm for the project is outpacing the team's.
niềm đam mê của anh ấy với dự án đang vượt trội hơn so với của nhóm.
education reform is outpacing traditional teaching methods.
cải cách giáo dục đang vượt xa các phương pháp giảng dạy truyền thống.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay