| ngôi thứ ba số ít | outsails |
| hiện tại phân từ | outsailing |
| thì quá khứ | outsailed |
| quá khứ phân từ | outsailed |
outsail the competition
vượt trội hơn đối thủ
outsail the wind
vượt lên trên gió
outsail your limits
vượt qua giới hạn của bạn
outsail the storm
vượt qua cơn bão
outsail the waves
vượt qua những con sóng
outsail the fleet
vượt trội hơn toàn bộ hạm đội
outsail the rivals
vượt trội hơn đối thủ
outsail the tide
vượt qua dòng triều
outsail the current
vượt qua dòng chảy
outsail the horizon
vượt qua đường chân trời
he managed to outsail all his competitors in the race.
anh ấy đã cố gắng vượt mặt tất cả các đối thủ của mình trong cuộc đua.
the new yacht can outsail any other boat in its class.
du thuyền mới có thể vượt trội hơn bất kỳ chiếc thuyền nào khác trong cùng phân khúc.
she hopes to outsail her brother during the summer regatta.
cô ấy hy vọng sẽ vượt trội hơn anh trai mình trong giải đua thuyền buồm mùa hè.
with better wind conditions, they could outsail their rivals.
với điều kiện gió tốt hơn, họ có thể vượt trội hơn các đối thủ của mình.
the experienced sailor taught us how to outsail the current.
thuyền trưởng dày dặn kinh nghiệm đã dạy chúng tôi cách vượt qua dòng chảy.
in the last leg of the race, he managed to outsail the leader.
ở giai đoạn cuối cùng của cuộc đua, anh ấy đã cố gắng vượt mặt người dẫn đầu.
they invested in a faster boat to outsail their competition.
họ đã đầu tư vào một chiếc thuyền nhanh hơn để vượt trội hơn đối thủ của mình.
outsailing others requires skill and experience.
việc vượt trội hơn người khác đòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm.
with the right strategy, they could outsail the entire fleet.
với chiến lược phù hợp, họ có thể vượt trội hơn toàn bộ hạm đội.
the team practiced daily to outsail their toughest opponents.
đội đã luyện tập hàng ngày để vượt trội hơn những đối thủ khó khăn nhất của họ.
outsail the competition
vượt trội hơn đối thủ
outsail the wind
vượt lên trên gió
outsail your limits
vượt qua giới hạn của bạn
outsail the storm
vượt qua cơn bão
outsail the waves
vượt qua những con sóng
outsail the fleet
vượt trội hơn toàn bộ hạm đội
outsail the rivals
vượt trội hơn đối thủ
outsail the tide
vượt qua dòng triều
outsail the current
vượt qua dòng chảy
outsail the horizon
vượt qua đường chân trời
he managed to outsail all his competitors in the race.
anh ấy đã cố gắng vượt mặt tất cả các đối thủ của mình trong cuộc đua.
the new yacht can outsail any other boat in its class.
du thuyền mới có thể vượt trội hơn bất kỳ chiếc thuyền nào khác trong cùng phân khúc.
she hopes to outsail her brother during the summer regatta.
cô ấy hy vọng sẽ vượt trội hơn anh trai mình trong giải đua thuyền buồm mùa hè.
with better wind conditions, they could outsail their rivals.
với điều kiện gió tốt hơn, họ có thể vượt trội hơn các đối thủ của mình.
the experienced sailor taught us how to outsail the current.
thuyền trưởng dày dặn kinh nghiệm đã dạy chúng tôi cách vượt qua dòng chảy.
in the last leg of the race, he managed to outsail the leader.
ở giai đoạn cuối cùng của cuộc đua, anh ấy đã cố gắng vượt mặt người dẫn đầu.
they invested in a faster boat to outsail their competition.
họ đã đầu tư vào một chiếc thuyền nhanh hơn để vượt trội hơn đối thủ của mình.
outsailing others requires skill and experience.
việc vượt trội hơn người khác đòi hỏi kỹ năng và kinh nghiệm.
with the right strategy, they could outsail the entire fleet.
với chiến lược phù hợp, họ có thể vượt trội hơn toàn bộ hạm đội.
the team practiced daily to outsail their toughest opponents.
đội đã luyện tập hàng ngày để vượt trội hơn những đối thủ khó khăn nhất của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay