overdriving performance
hiệu suất quá tải
overdriving limits
giới hạn quá tải
overdriving conditions
điều kiện quá tải
overdriving risks
rủi ro quá tải
overdriving behavior
hành vi quá tải
overdriving issues
các vấn đề về quá tải
overdriving techniques
các kỹ thuật quá tải
overdriving strategy
chiến lược quá tải
overdriving analysis
phân tích quá tải
overdriving effects
tác động của việc quá tải
overdriving the engine can cause serious damage.
Việc chạy quá tải động cơ có thể gây ra hư hỏng nghiêm trọng.
he was overdriving his car to impress his friends.
Anh ấy đang chạy xe quá tốc độ để gây ấn tượng với bạn bè.
overdriving can lead to increased fuel consumption.
Việc chạy quá tải có thể dẫn đến tăng mức tiêu thụ nhiên liệu.
the technician warned about overdriving the system.
Kỹ thuật viên đã cảnh báo về việc chạy quá tải hệ thống.
she realized she was overdriving her emotions during the argument.
Cô ấy nhận ra mình đang quá khích về mặt cảm xúc trong cuộc tranh luận.
overdriving the speakers can distort the sound quality.
Việc chạy quá tải loa có thể làm méo tiếng.
the coach advised against overdriving the athletes.
Huấn luyện viên khuyên không nên chạy quá tải các vận động viên.
overdriving the software can lead to crashes.
Việc chạy quá tải phần mềm có thể dẫn đến sự cố.
he was overdriving himself with too much work.
Anh ấy đang quá sức với quá nhiều công việc.
overdriving your thoughts can lead to anxiety.
Việc chạy quá tải suy nghĩ của bạn có thể dẫn đến lo lắng.
overdriving performance
hiệu suất quá tải
overdriving limits
giới hạn quá tải
overdriving conditions
điều kiện quá tải
overdriving risks
rủi ro quá tải
overdriving behavior
hành vi quá tải
overdriving issues
các vấn đề về quá tải
overdriving techniques
các kỹ thuật quá tải
overdriving strategy
chiến lược quá tải
overdriving analysis
phân tích quá tải
overdriving effects
tác động của việc quá tải
overdriving the engine can cause serious damage.
Việc chạy quá tải động cơ có thể gây ra hư hỏng nghiêm trọng.
he was overdriving his car to impress his friends.
Anh ấy đang chạy xe quá tốc độ để gây ấn tượng với bạn bè.
overdriving can lead to increased fuel consumption.
Việc chạy quá tải có thể dẫn đến tăng mức tiêu thụ nhiên liệu.
the technician warned about overdriving the system.
Kỹ thuật viên đã cảnh báo về việc chạy quá tải hệ thống.
she realized she was overdriving her emotions during the argument.
Cô ấy nhận ra mình đang quá khích về mặt cảm xúc trong cuộc tranh luận.
overdriving the speakers can distort the sound quality.
Việc chạy quá tải loa có thể làm méo tiếng.
the coach advised against overdriving the athletes.
Huấn luyện viên khuyên không nên chạy quá tải các vận động viên.
overdriving the software can lead to crashes.
Việc chạy quá tải phần mềm có thể dẫn đến sự cố.
he was overdriving himself with too much work.
Anh ấy đang quá sức với quá nhiều công việc.
overdriving your thoughts can lead to anxiety.
Việc chạy quá tải suy nghĩ của bạn có thể dẫn đến lo lắng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay