passive voice
thì bị động
passives are used
ngữ pháp bị động được sử dụng
passive construction
cấu trúc bị động
passives in writing
sử dụng bị động trong viết
avoid passives
tránh sử dụng bị động
passives often
ngữ pháp bị động thường
passive form
dạng bị động
using passives
sử dụng bị động
passives can obscure
ngữ pháp bị động có thể làm mờ
passive sentences
câu bị động
the report was submitted last friday.
Báo cáo đã được nộp vào thứ sáu tuần trước.
the project is being managed by a dedicated team.
Dự án đang được quản lý bởi một đội ngũ chuyên trách.
the new policy will be implemented next month.
Chính sách mới sẽ được triển khai vào tháng tới.
the application form must be completed online.
Biểu mẫu ứng tuyển phải được hoàn thành trực tuyến.
the data is regularly backed up to prevent loss.
Dữ liệu được sao lưu định kỳ để tránh mất mát.
the suspect was identified through fingerprint analysis.
Nghi phạm đã được xác định thông qua phân tích vân tay.
the bridge was damaged during the storm.
Cây cầu đã bị hư hại trong cơn bão.
the students were assessed on their understanding of the topic.
Các sinh viên đã được đánh giá dựa trên sự hiểu biết về chủ đề.
the package will be delivered within three business days.
Gói hàng sẽ được giao trong vòng ba ngày làm việc.
the area was cordoned off by the police.
Khu vực đã được phong tỏa bởi cảnh sát.
the information is widely disseminated through various channels.
Thông tin được phổ biến rộng rãi thông qua nhiều kênh khác nhau.
the candidate was selected after a rigorous interview process.
Ứng viên đã được chọn sau một quy trình phỏng vấn nghiêm ngặt.
passive voice
thì bị động
passives are used
ngữ pháp bị động được sử dụng
passive construction
cấu trúc bị động
passives in writing
sử dụng bị động trong viết
avoid passives
tránh sử dụng bị động
passives often
ngữ pháp bị động thường
passive form
dạng bị động
using passives
sử dụng bị động
passives can obscure
ngữ pháp bị động có thể làm mờ
passive sentences
câu bị động
the report was submitted last friday.
Báo cáo đã được nộp vào thứ sáu tuần trước.
the project is being managed by a dedicated team.
Dự án đang được quản lý bởi một đội ngũ chuyên trách.
the new policy will be implemented next month.
Chính sách mới sẽ được triển khai vào tháng tới.
the application form must be completed online.
Biểu mẫu ứng tuyển phải được hoàn thành trực tuyến.
the data is regularly backed up to prevent loss.
Dữ liệu được sao lưu định kỳ để tránh mất mát.
the suspect was identified through fingerprint analysis.
Nghi phạm đã được xác định thông qua phân tích vân tay.
the bridge was damaged during the storm.
Cây cầu đã bị hư hại trong cơn bão.
the students were assessed on their understanding of the topic.
Các sinh viên đã được đánh giá dựa trên sự hiểu biết về chủ đề.
the package will be delivered within three business days.
Gói hàng sẽ được giao trong vòng ba ngày làm việc.
the area was cordoned off by the police.
Khu vực đã được phong tỏa bởi cảnh sát.
the information is widely disseminated through various channels.
Thông tin được phổ biến rộng rãi thông qua nhiều kênh khác nhau.
the candidate was selected after a rigorous interview process.
Ứng viên đã được chọn sau một quy trình phỏng vấn nghiêm ngặt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay