passives

[Mỹ]/[ˈpæsɪv]/
[Anh]/[ˈpæsɪv]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các thành phần hoặc mạch điện không chủ động kiểm soát dòng điện; một người chấp nhận những gì xảy ra thay vì cố gắng thay đổi nó; một giọng điệu ngữ pháp trong đó chủ ngữ nhận hành động
adj. chấp nhận những gì xảy ra mà không cố gắng thay đổi nó

Cụm từ & Cách kết hợp

passive voice

thì bị động

passives are used

ngữ pháp bị động được sử dụng

passive construction

cấu trúc bị động

passives in writing

sử dụng bị động trong viết

avoid passives

tránh sử dụng bị động

passives often

ngữ pháp bị động thường

passive form

dạng bị động

using passives

sử dụng bị động

passives can obscure

ngữ pháp bị động có thể làm mờ

passive sentences

câu bị động

Câu ví dụ

the report was submitted last friday.

Báo cáo đã được nộp vào thứ sáu tuần trước.

the project is being managed by a dedicated team.

Dự án đang được quản lý bởi một đội ngũ chuyên trách.

the new policy will be implemented next month.

Chính sách mới sẽ được triển khai vào tháng tới.

the application form must be completed online.

Biểu mẫu ứng tuyển phải được hoàn thành trực tuyến.

the data is regularly backed up to prevent loss.

Dữ liệu được sao lưu định kỳ để tránh mất mát.

the suspect was identified through fingerprint analysis.

Nghi phạm đã được xác định thông qua phân tích vân tay.

the bridge was damaged during the storm.

Cây cầu đã bị hư hại trong cơn bão.

the students were assessed on their understanding of the topic.

Các sinh viên đã được đánh giá dựa trên sự hiểu biết về chủ đề.

the package will be delivered within three business days.

Gói hàng sẽ được giao trong vòng ba ngày làm việc.

the area was cordoned off by the police.

Khu vực đã được phong tỏa bởi cảnh sát.

the information is widely disseminated through various channels.

Thông tin được phổ biến rộng rãi thông qua nhiều kênh khác nhau.

the candidate was selected after a rigorous interview process.

Ứng viên đã được chọn sau một quy trình phỏng vấn nghiêm ngặt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay