pervading

[Mỹ]/pəˈveɪdɪŋ/
[Anh]/pərˈveɪdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hiện diện khắp nơi; lan tỏa qua

Cụm từ & Cách kết hợp

pervading sense

tinh trạng bao trùm

pervading atmosphere

khí quyển bao trùm

pervading theme

chủ đề bao trùm

pervading influence

sự ảnh hưởng bao trùm

pervading silence

sự im lặng bao trùm

pervading spirit

tinh thần bao trùm

pervading light

ánh sáng bao trùm

pervading idea

ý tưởng bao trùm

pervading fear

nỗi sợ hãi bao trùm

pervading joy

niềm vui sướng bao trùm

Câu ví dụ

the pervading sense of calm helped everyone relax.

Cảm giác bình tĩnh bao trùm giúp mọi người thư giãn.

there was a pervading smell of fresh bread in the bakery.

Có một mùi bánh mì tươi mới bao trùm trong tiệm bánh.

the pervading theme of the novel is love and sacrifice.

Chủ đề bao trùm của cuốn tiểu thuyết là tình yêu và sự hy sinh.

her pervading enthusiasm inspired the entire team.

Niềm đam mê tràn trỗi của cô ấy đã truyền cảm hứng cho cả đội.

there is a pervading sense of nostalgia in the old town.

Có một cảm giác hoài niệm bao trùm ở khu phố cổ.

the pervading silence made the atmosphere tense.

Sự im lặng bao trùm khiến bầu không khí trở nên căng thẳng.

his pervading influence shaped the direction of the project.

Ảnh hưởng sâu rộng của anh ấy đã định hình hướng đi của dự án.

the pervading mood at the party was one of celebration.

Không khí bao trùm tại buổi tiệc là không khí ăn mừng.

there was a pervading sense of urgency in the meeting.

Có một cảm giác cấp bách bao trùm trong cuộc họp.

the pervading darkness made it hard to see anything.

Bóng tối bao trùm khiến mọi thứ khó nhìn thấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay