phonate

[Mỹ]/ˈfəʊneɪt/
[Anh]/ˈfoʊneɪt/

Dịch

vi. tạo ra âm thanh hoặc giọng nói
vt. phát ra hoặc phát âm
Word Forms
ngôi thứ ba số ítphonates
hiện tại phân từphonating
thì quá khứphonated
quá khứ phân từphonated

Cụm từ & Cách kết hợp

phonate clearly

phát âm rõ ràng

phonate loudly

phát âm to

phonate softly

phát âm nhẹ nhàng

phonate correctly

phát âm chính xác

phonate easily

phát âm dễ dàng

phonate properly

phát âm đúng cách

phonate accurately

phát âm chính xác

phonate frequently

phát âm thường xuyên

phonate naturally

phát âm tự nhiên

phonate distinctly

phát âm rõ ràng

Câu ví dụ

birds phonate to communicate with each other.

chim phát ra âm thanh để giao tiếp với nhau.

children learn to phonate at an early age.

trẻ em bắt đầu học cách phát âm ở độ tuổi sớm.

many animals phonate differently depending on their species.

nhiều loài động vật phát âm khác nhau tùy thuộc vào loài của chúng.

she can phonate various sounds to mimic animals.

cô ấy có thể phát ra nhiều âm thanh khác nhau để bắt chước động vật.

the ability to phonate clearly is important for speech development.

khả năng phát âm rõ ràng rất quan trọng cho sự phát triển ngôn ngữ.

some researchers study how dolphins phonate underwater.

một số nhà nghiên cứu nghiên cứu cách cá heo phát âm dưới nước.

phonate different tones to express emotions.

phát ra các âm điệu khác nhau để thể hiện cảm xúc.

he can phonate in multiple languages fluently.

anh ấy có thể phát âm trôi chảy nhiều ngôn ngữ.

phonate your name clearly when introducing yourself.

phát âm tên của bạn rõ ràng khi tự giới thiệu.

teachers encourage students to phonate loudly during presentations.

giáo viên khuyến khích học sinh phát âm to trong các bài thuyết trình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay