pike-perch

[Mỹ]/[ˈpaɪk pɜːtʃ]/
[Anh]/[ˈpaɪk pɜːrtʃ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loài cá nước ngọt châu Âu có thân dài, đuôi nhọn và miệng lớn; một loài cá nước ngọt Bắc Mỹ giống cá chép châu Âu.
Word Forms
số nhiềupike-perches

Cụm từ & Cách kết hợp

catch a pike-perch

Catch a pike-perch

pike-perch fishing

Pike-perch fishing

large pike-perch

Large pike-perch

fried pike-perch

Fried pike-perch

pike-perch swim

Pike-perch swim

grilled pike-perch

Grilled pike-perch

pike-perch habitat

Pike-perch habitat

bake pike-perch

Bake pike-perch

one pike-perch

One pike-perch

pike-perch season

Pike-perch season

Câu ví dụ

the fisherman proudly displayed his catch of several large pike-perch.

Ngư dân tự hào trưng bày những con cá chép trê lớn mà anh ta bắt được.

we spent the afternoon angling for pike-perch in the clear river.

Chúng tôi dành buổi chiều câu cá chép trê ở con sông trong xanh.

pike-perch are a popular game fish, especially among younger anglers.

Cá chép trê là loài cá chơi phổ biến, đặc biệt là với các ngư dân trẻ hơn.

the lake was teeming with pike-perch and other freshwater species.

Đầm nước đầy ắp cá chép trê và các loài cá nước ngọt khác.

he used a live minnow as bait to lure the hungry pike-perch.

Anh ta dùng một con cá nhỏ sống làm mồi để dụ những con cá chép trê đói.

cooking pike-perch over an open fire is a delicious camping experience.

Nấu cá chép trê trên lửa mở là một trải nghiệm cắm trại ngon miệng.

the children enjoyed releasing the smaller pike-perch back into the water.

Các em nhỏ thích thú khi thả lại những con cá chép trê nhỏ hơn vào nước.

pike-perch often inhabit weedy areas and slow-moving streams.

Cá chép trê thường sinh sống ở các khu vực có cỏ và các dòng chảy chậm.

we carefully measured and weighed each pike-perch before releasing them.

Chúng tôi cẩn thận đo và cân từng con cá chép trê trước khi thả chúng lại.

the biologist studied the growth patterns of the local pike-perch population.

Chuyên gia sinh học nghiên cứu các mô hình phát triển của quần thể cá chép trê địa phương.

a shiny lure proved irresistible to the aggressive pike-perch.

Một chiếc mồi sáng bóng đã chứng minh là không thể cưỡng lại được đối với những con cá chép trê hung hăng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay