preciser

[Mỹ]/[ˈprɪˌsaɪzə(r)]/
[Anh]/[ˈprɪˌsaɪzər]/

Dịch

n. Một người làm cho mọi thứ chính xác hoặc chính xác hơn.
v. Làm cho điều gì đó chính xác hoặc chính xác hơn.
adj. Chính xác hơn.

Cụm từ & Cách kết hợp

preciser details

chi tiết chính xác hơn

preciser language

ngôn ngữ chính xác hơn

preciser understanding

hiểu rõ hơn

preciser definition

định nghĩa chính xác hơn

preciser estimate

ước tính chính xác hơn

preciser instructions

hướng dẫn chính xác hơn

preciser account

tài khoản chính xác hơn

preciser data

dữ liệu chính xác hơn

preciser wording

cách diễn đạt chính xác hơn

Câu ví dụ

we need to preciser the scope of the project to avoid wasted resources.

Chúng ta cần làm rõ phạm vi dự án để tránh lãng phí nguồn lực.

the lawyer asked the witness to preciser their testimony for the court record.

Luật sư yêu cầu nhân chứng làm rõ lời khai của họ cho hồ sơ tòa án.

could you preciser your request so i can understand exactly what you need?

Bạn có thể làm rõ yêu cầu của bạn để tôi hiểu chính xác bạn cần gì không?

the scientist sought to preciser the experimental parameters for accurate results.

Nhà khoa học tìm cách làm rõ các thông số thực nghiệm để có kết quả chính xác.

the instructions were vague, so i asked him to preciser the steps involved.

Hướng dẫn quá chung chung, vì vậy tôi đã hỏi anh ấy làm rõ các bước liên quan.

the contract required us to preciser the delivery dates and payment terms.

Hợp đồng yêu cầu chúng tôi làm rõ ngày giao hàng và các điều khoản thanh toán.

to avoid misunderstandings, it's important to preciser your expectations.

Để tránh hiểu lầm, điều quan trọng là phải làm rõ những mong đợi của bạn.

the manager asked the team to preciser their roles and responsibilities.

Người quản lý yêu cầu nhóm làm rõ vai trò và trách nhiệm của họ.

the report needed to preciser the key findings and recommendations.

Báo cáo cần làm rõ những phát hiện và khuyến nghị chính.

the speaker tried to preciser their argument with supporting data.

Người nói đã cố gắng làm rõ lập luận của họ bằng dữ liệu hỗ trợ.

the goal is to preciser the problem statement before proposing solutions.

Mục tiêu là làm rõ bản phát biểu vấn đề trước khi đề xuất các giải pháp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay