predictabilities

[Mỹ]/[prɪˈdɪktəˌbɪlətiːz]/
[Anh]/[prɪˈdɪktəˌbɪlətiːz]/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể dự đoán được
n., plur. những điều có thể dự đoán được

Cụm từ & Cách kết hợp

predictability challenges

thách thức về khả năng dự đoán

predictability limits

giới hạn về khả năng dự đoán

predictability gains

lợi ích về khả năng dự đoán

predictability assessment

đánh giá về khả năng dự đoán

predictability factors

yếu tố ảnh hưởng đến khả năng dự đoán

predictability models

mô hình dự đoán

predictability risks

rủi ro về khả năng dự đoán

predictability index

chỉ số dự đoán

predictability patterns

mẫu hình dự đoán

predictability analysis

phân tích khả năng dự đoán

Câu ví dụ

the stock market's predictabilities have diminished significantly in recent years.

Những khả năng dự đoán của thị trường chứng khoán đã giảm đáng kể trong những năm gần đây.

despite the data, there were few predictabilities regarding consumer behavior.

Bất chấp dữ liệu, có rất ít khả năng dự đoán về hành vi của người tiêu dùng.

weather patterns exhibit fewer predictabilities than they used to due to climate change.

Các mô hình thời tiết ít có khả năng dự đoán hơn so với trước đây do biến đổi khí hậu.

the algorithm aimed to exploit any predictabilities in the user's online activity.

Thuật toán hướng tới khai thác bất kỳ khả năng dự đoán nào trong hoạt động trực tuyến của người dùng.

understanding the predictabilities of the system is crucial for effective management.

Hiểu được những khả năng dự đoán của hệ thống là rất quan trọng để quản lý hiệu quả.

the research focused on identifying potential predictabilities in disease outbreaks.

Nghiên cứu tập trung vào việc xác định các khả năng dự đoán tiềm năng trong các đợt bùng phát dịch bệnh.

the team analyzed historical data to uncover any statistical predictabilities.

Nhóm đã phân tích dữ liệu lịch sử để tìm ra bất kỳ khả năng dự đoán thống kê nào.

the lack of predictabilities made forecasting sales particularly challenging.

Sự thiếu hụt các khả năng dự đoán khiến việc dự báo doanh số trở nên đặc biệt khó khăn.

the model sought to quantify the remaining predictabilities in the data set.

Mô hình tìm cách định lượng những khả năng dự đoán còn lại trong tập dữ liệu.

the project investigated the inherent predictabilities of the natural phenomenon.

Dự án điều tra những khả năng dự đoán vốn có của hiện tượng tự nhiên.

the consultant highlighted the system's surprising lack of predictabilities.

Người tư vấn làm nổi bật sự thiếu hụt đáng ngạc nhiên về khả năng dự đoán của hệ thống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay