provability

[Mỹ]/[ˌprɒvɪˈbɪləti]/
[Anh]/[ˌproʊvɪˈbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phẩm chất hoặc trạng thái có thể chứng minh được; mức độ mà một điều gì đó có thể được chứng minh; mức độ mà một hệ thống các tiên đề nhất quán và đầy đủ.
Word Forms
số nhiềuprovabilities

Cụm từ & Cách kết hợp

provability analysis

phân tích khả năng chứng minh

establishing provability

thiết lập khả năng chứng minh

lack provability

thiếu khả năng chứng minh

provability threshold

ngưỡng khả năng chứng minh

demonstrating provability

chứng minh khả năng chứng minh

assessing provability

đánh giá khả năng chứng minh

provability limits

giới hạn khả năng chứng minh

high provability

khả năng chứng minh cao

seeking provability

tìm kiếm khả năng chứng minh

provability tests

các bài kiểm tra khả năng chứng minh

Câu ví dụ

the provability of the theorem was established through rigorous mathematical proof.

Tính khả chứng của định lý đã được thiết lập thông qua chứng minh toán học nghiêm ngặt.

establishing provability is crucial in formal verification of hardware designs.

Việc thiết lập khả chứng là rất quan trọng trong việc xác minh chính thức các thiết kế phần cứng.

the lack of provability in some ai systems raises concerns about their reliability.

Sự thiếu khả chứng trong một số hệ thống AI làm dấy lên những lo ngại về độ tin cậy của chúng.

we investigated the provability of the algorithm's correctness under various conditions.

Chúng tôi đã điều tra khả chứng của tính đúng đắn của thuật toán trong các điều kiện khác nhau.

the system's provability was enhanced by incorporating formal methods.

Khả chứng của hệ thống đã được nâng cao bằng cách kết hợp các phương pháp hình thức.

demonstrating provability is a key requirement for safety-critical systems.

Chứng minh khả chứng là một yêu cầu quan trọng đối với các hệ thống quan trọng về an toàn.

the concept of provability plays a significant role in logic and philosophy.

Khái niệm khả chứng đóng vai trò quan trọng trong logic và triết học.

we analyzed the limitations of the system regarding provability.

Chúng tôi đã phân tích những hạn chế của hệ thống liên quan đến khả chứng.

the goal was to maximize provability while maintaining computational efficiency.

Mục tiêu là tối đa hóa khả chứng đồng thời duy trì hiệu quả tính toán.

the provability of the code was verified using static analysis tools.

Khả chứng của mã đã được xác minh bằng cách sử dụng các công cụ phân tích tĩnh.

understanding provability is essential for building trustworthy software.

Hiểu rõ về khả chứng là điều cần thiết để xây dựng phần mềm đáng tin cậy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay