quintipartite

[Mỹ]/[ˈkɪntɪˌpɑːtɪt]/
[Anh]/[ˈkwɪntɪˌpɑːrˌtaɪt]/

Dịch

adj. Được chia thành năm phần; gồm năm phần.
n. Một thứ được chia thành năm phần.

Cụm từ & Cách kết hợp

quintipartite structure

quintipartite structure

quintipartite agreement

quintipartite agreement

quintipartite system

quintipartite system

quintipartite framework

quintipartite framework

quintipartite model

quintipartite model

quintipartite basis

quintipartite basis

quintipartite nature

quintipartite nature

quintipartite division

quintipartite division

quintipartite approach

quintipartite approach

quintipartite collaboration

quintipartite collaboration

Câu ví dụ

the quintipartite agreement involved five nations and complex negotiations.

Thỏa thuận ngũ phương liên quan đến năm quốc gia và các cuộc đàm phán phức tạp.

we analyzed the quintipartite structure of the ancient legal code.

Chúng tôi đã phân tích cấu trúc ngũ phương của bộ luật cổ đại.

the quintipartite system offered a balance of power among the factions.

Hệ thống ngũ phương cung cấp sự cân bằng quyền lực giữa các phe.

the research explored the quintipartite relationship between the variables.

Nghiên cứu đã khám phá mối quan hệ ngũ phương giữa các biến số.

the quintipartite framework proved difficult to implement effectively.

Khung ngũ phương đã chứng minh là khó triển khai hiệu quả.

the committee's quintipartite composition ensured diverse perspectives.

Thành phần ngũ phương của ủy ban đảm bảo các góc nhìn đa dạng.

the treaty established a quintipartite security alliance in the region.

Hiệp ước thiết lập liên minh an ninh ngũ phương trong khu vực.

the project required a quintipartite collaboration across departments.

Dự án yêu cầu hợp tác ngũ phương qua các phòng ban.

the legal case hinged on the quintipartite nature of the contract.

Vụ kiện pháp lý phụ thuộc vào bản chất ngũ phương của hợp đồng.

the quintipartite governance model aimed for shared responsibility.

Mô hình quản trị ngũ phương nhằm hướng tới trách nhiệm chia sẻ.

the discussion focused on the quintipartite implications of the policy.

Bài phát biểu tập trung vào các hệ quả ngũ phương của chính sách.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay