ramlike

[US]/ˈræmlaɪk/
[UK]/ˈræmlaɪk/

Translation

adj. Giống như một con cừu đực; đặc trưng của con cừu đực; Giống như một cái búa đập trong hành động hoặc sức mạnh; Liên quan đến hoặc giống như Bộ nhớ Truy cập Ngẫu nhiên (RAM)

Phrases & Collocations

ramlike force

lực giống cừu

ramlike impact

tác động giống cừu

ramlike object

vật thể giống cừu

ramlike structure

cấu trúc giống cừu

ramlike shape

hình dạng giống cừu

ramlike head

đầu giống cừu

ramlike horns

chúi giống cừu

ramlike body

cơ thể giống cừu

ramlike motion

chuyển động giống cừu

ramlike device

thiết bị giống cừu

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now