ratables

[US]/ˈreɪtəblz/
[UK]/ˈreɪtəblz/

Translation

n. Tính chất hoặc tài sản có thể được đánh giá hoặc xác định giá trị để mục đích tính thuế.
Word Forms
số nhiềuratabless

Phrases & Collocations

ratables list

Danh sách các khoản phải thu

ratables roll

Danh sách các khoản phải thu

ratables basis

Cơ sở các khoản phải thu

Example Sentences

the city relies heavily on ratables for municipal funding.

Thành phố phụ thuộc nhiều vào tài sản có thể đánh thuế để tài trợ cho chính quyền địa phương.

assessors are reviewing all ratables in the district.

Các chuyên gia đánh giá đang xem xét tất cả các tài sản có thể đánh thuế trong khu vực.

the government plans to expand the ratables base.

Chính phủ có kế hoạch mở rộng cơ sở tài sản có thể đánh thuế.

local businesses contribute significantly to the ratables pool.

Các doanh nghiệp địa phương đóng góp đáng kể vào quỹ tài sản có thể đánh thuế.

ratables assessment occurs annually in most jurisdictions.

Việc đánh giá tài sản có thể đánh thuế diễn ra hàng năm ở hầu hết các khu vực pháp lý.

the administration is considering ratables reform measures.

Chính quyền đang xem xét các biện pháp cải cách tài sản có thể đánh thuế.

property owners must declare all ratables to authorities.

Chủ sở hữu tài sản phải khai báo tất cả tài sản có thể đánh thuế cho cơ quan chức năng.

the municipality audits ratables to ensure compliance.

Chính quyền địa phương kiểm toán tài sản có thể đánh thuế để đảm bảo tuân thủ.

ratables revenue supports public services and infrastructure.

Doanh thu từ tài sản có thể đánh thuế hỗ trợ các dịch vụ công cộng và cơ sở hạ tầng.

accurate ratables computation is essential for fair taxation.

Tính toán chính xác về tài sản có thể đánh thuế là cần thiết cho việc đánh thuế công bằng.

the court ruled on the disputed ratables valuation.

Tòa án đã phán quyết về việc định giá tài sản có thể đánh thuế gây tranh cãi.

digital systems now manage most municipal ratables.

Hệ thống kỹ thuật số hiện đang quản lý hầu hết các tài sản có thể đánh thuế của chính quyền địa phương.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now