reallowance

[Mỹ]/ˌriːəˈlaʊəns/
[Anh]/ˌriːəˈlaʊəns/

Dịch

n. việc hoàn trả hoặc hoàn lại một khoản giảm giá hoặc ưu đãi đã được cấp trước đó
Các dạng của từ
số nhiềureallowances

Cụm từ & Cách kết hợp

seeking reallowance

Tìm kiếm lại quyền cấp lại

reallowance process

Quy trình cấp lại

reallowance request

Yêu cầu cấp lại

reallowance procedure

Thủ tục cấp lại

applying for reallowance

Đăng ký cấp lại

reallowance denied

Từ chối cấp lại

reallowance granted

Phê duyệt cấp lại

reallowance decision

Quyết định cấp lại

reallowance policy

Chính sách cấp lại

reallowance of

Cấp lại của

Câu ví dụ

the finance committee approved the reallowance of the disputed expenses after reviewing the documentation.

Ủy ban tài chính đã phê duyệt việc cấp lại chi phí tranh cãi sau khi xem xét tài liệu.

companies must submit detailed justifications when requesting reallowance of previously denied deductions.

Các công ty phải nộp lý do chi tiết khi yêu cầu cấp lại các khoản khấu trừ đã bị từ chối trước đó.

the reallowance policy was updated to streamline the approval process for emergency funds.

Chính sách cấp lại đã được cập nhật để đơn giản hóa quy trình phê duyệt cho quỹ khẩn cấp.

taxpayers received notification regarding the reallowance of certain deductions for the fiscal year.

Các người nộp thuế đã nhận được thông báo về việc cấp lại một số khoản khấu trừ cho năm tài chính.

the board will consider the reallowance of the suspended project during their next meeting.

Hội đồng sẽ xem xét việc cấp lại cho dự án bị đình chỉ trong cuộc họp tiếp theo của họ.

auditors verified the legitimacy of the reallowance claim before granting approval.

Các kiểm toán viên đã xác minh tính hợp lệ của yêu cầu cấp lại trước khi cấp phép.

the reallowance procedure requires multiple signatures from authorized personnel.

Quy trình cấp lại yêu cầu chữ ký của nhiều nhân viên được ủy quyền.

new guidelines establish clearer criteria for expense reallowance requests.

Các hướng dẫn mới thiết lập tiêu chí rõ ràng hơn cho các yêu cầu cấp lại chi phí.

the manager denied the reallowance request due to insufficient supporting documentation.

Người quản lý đã từ chối yêu cầu cấp lại do tài liệu hỗ trợ không đầy đủ.

employees can appeal a reallowance decision through the formal grievance process.

Nhân viên có thể khiếu nại quyết định cấp lại thông qua quy trình khiếu nại chính thức.

the reallowance application must include original receipts and manager approval.

Đơn xin cấp lại phải bao gồm hóa đơn gốc và sự phê duyệt của quản lý.

budget constraints may affect the reallowance of additional discretionary funds.

Ràng buộc ngân sách có thể ảnh hưởng đến việc cấp lại quỹ tự quyết định bổ sung.

the reallowance approval was granted after a thorough compliance review.

Quyết định cấp lại đã được cấp sau khi xem xét tuân thủ kỹ lưỡng.

successful reallowance depends on meeting specific documentation requirements.

Việc cấp lại thành công phụ thuộc vào việc đáp ứng các yêu cầu tài liệu cụ thể.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay