reasoning-driven

[Mỹ]/[ˈriːzənɪŋ drɪvn]/
[Anh]/[ˈriːzənɪŋ drɪvn]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. Theo cách dựa trên hoặc được kiểm soát bởi lý trí.
adj. Dựa trên hoặc được kiểm soát bởi lý trí; được hướng dẫn bởi logic; được đặc trưng bởi sự nhấn mạnh mạnh mẽ vào phân tích logic và giải quyết vấn đề.

Cụm từ & Cách kết hợp

reasoning-driven approach

Phương pháp dựa trên lập luận

reasoning-driven decisions

Quyết định dựa trên lập luận

highly reasoning-driven

Rất dựa trên lập luận

reasoning-driven analysis

Phân tích dựa trên lập luận

be reasoning-driven

Trở nên dựa trên lập luận

reasoning-driven design

Thiết kế dựa trên lập luận

reasoning-driven process

Quy trình dựa trên lập luận

reasoning-driven solutions

Giải pháp dựa trên lập luận

becoming reasoning-driven

Đang trở nên dựa trên lập luận

reasoning-driven thinking

Tư duy dựa trên lập luận

Câu ví dụ

the company's reasoning-driven approach led to a significant increase in market share.

Phương pháp dựa trên lập luận của công ty đã dẫn đến sự gia tăng đáng kể thị phần.

we need a reasoning-driven solution to this complex problem, not just a quick fix.

Chúng ta cần một giải pháp dựa trên lập luận cho vấn đề phức tạp này, chứ không chỉ là một giải pháp nhanh chóng.

her reasoning-driven analysis uncovered a critical flaw in the project plan.

Phân tích dựa trên lập luận của cô ấy đã phát hiện ra một lỗi nghiêm trọng trong kế hoạch dự án.

the team valued a reasoning-driven discussion over impulsive decision-making.

Đội ngũ coi trọng một cuộc thảo luận dựa trên lập luận hơn là ra quyết định bốc đồng.

a reasoning-driven strategy is essential for long-term success in this industry.

Một chiến lược dựa trên lập luận là cần thiết cho thành công lâu dài trong ngành này.

the judge praised the lawyer's reasoning-driven arguments during the trial.

Tòa án khen ngợi các lập luận dựa trên lý trí của luật sư trong phiên tòa.

we encourage employees to use reasoning-driven problem-solving techniques.

Chúng tôi khuyến khích nhân viên sử dụng các kỹ thuật giải quyết vấn đề dựa trên lập luận.

the report highlighted the importance of a reasoning-driven approach to risk assessment.

Báo cáo nhấn mạnh tầm quan trọng của phương pháp dựa trên lập luận trong đánh giá rủi ro.

his reasoning-driven conclusion was supported by extensive data and analysis.

Kết luận dựa trên lập luận của anh ấy được hỗ trợ bởi dữ liệu và phân tích rộng rãi.

the project benefited from a reasoning-driven design process and iterative testing.

Dự án đã được hưởng lợi từ quy trình thiết kế dựa trên lập luận và kiểm tra lặp lại.

it's crucial to foster a reasoning-driven culture within the organization.

Rất quan trọng để nuôi dưỡng một văn hóa dựa trên lập luận trong tổ chức.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay