reassociations

[Mỹ]/ˌriːəˌsəʊsiˈeɪʃnz/
[Anh]/ˌriːəˌsoʊsiˈeɪʃnz/

Dịch

n. danh từ số nhiều của reassociation; hành động kết hợp lại hoặc kết hợp mới.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid reassociations

Tránh tái kết hợp

Câu ví dụ

the therapist suggested cognitive reassociations to help manage his anxiety.

Chuyên gia trị liệu đã đề xuất các mối liên kết nhận thức để giúp anh ấy kiểm soát lo âu.

rapid reassociations of the data fields improved the software's performance.

Các liên kết lại nhanh chóng của các trường dữ liệu đã cải thiện hiệu suất phần mềm.

memory reassociations often occur during deep sleep cycles.

Các liên kết lại trí nhớ thường xảy ra trong các chu kỳ ngủ sâu.

the marketing team focused on brand reassociations to attract a younger demographic.

Đội ngũ marketing tập trung vào việc liên kết lại thương hiệu để thu hút một nhóm đối tượng trẻ tuổi hơn.

neural reassociations are crucial for learning new motor skills.

Các liên kết lại thần kinh rất quan trọng cho việc học các kỹ năng vận động mới.

these reassociations of historical facts are misleading to students.

Các liên kết lại các sự kiện lịch sử này có thể gây hiểu lầm cho học sinh.

the database requires frequent reassociations to maintain accuracy.

Cơ sở dữ liệu yêu cầu các liên kết lại thường xuyên để duy trì tính chính xác.

through conscious reassociations, she overcame her fear of public speaking.

Qua các liên kết lại có ý thức, cô ấy đã vượt qua nỗi sợ nói trước công chúng.

the artist's work explores random reassociations of color and shape.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá các liên kết ngẫu nhiên giữa màu sắc và hình dạng.

emotional reassociations can help patients process past trauma.

Các liên kết lại cảm xúc có thể giúp bệnh nhân xử lý chấn thương trong quá khứ.

the strategy relies on strategic reassociations between products and lifestyle images.

Chiến lược này dựa trên các liên kết chiến lược giữa sản phẩm và hình ảnh lối sống.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay