rebinds

[Mỹ]/ˌriːˈbaɪnd/
[Anh]/ˌriːˈbaɪnd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. buộc lại hoặc lại một lần nữa
n. một cuốn sách đã được đóng lại

Cụm từ & Cách kết hợp

rebind key

gán lại phím

rebind action

gán lại hành động

rebind context

gán lại ngữ cảnh

rebind event

gán lại sự kiện

rebind data

gán lại dữ liệu

rebind function

gán lại hàm

rebind variable

gán lại biến

rebind resource

gán lại tài nguyên

rebind reference

gán lại tham chiếu

rebind instance

gán lại phiên bản

Câu ví dụ

we need to rebind the documents for better organization.

Chúng tôi cần phải bồi bìa lại các tài liệu để tổ chức tốt hơn.

the library decided to rebind the old books to preserve them.

Thư viện đã quyết định bồi bìa lại những cuốn sách cũ để bảo quản chúng.

after the presentation, i had to rebind my notes to keep them together.

Sau buổi thuyết trình, tôi phải bồi bìa lại ghi chú của mình để giữ chúng lại với nhau.

she plans to rebind her favorite novel in a new cover.

Cô ấy dự định bồi bìa lại tiểu thuyết yêu thích của mình bằng một bìa mới.

the technician will rebind the cables to prevent tangling.

Kỹ thuật viên sẽ bồi bìa lại các cáp để tránh bị rối.

we should rebind the reports for easy access.

Chúng ta nên bồi bìa lại các báo cáo để dễ dàng truy cập.

it's time to rebind the family photo album.

Đã đến lúc phải bồi bìa lại album ảnh gia đình.

he decided to rebind his sketchbook after it fell apart.

Anh ấy quyết định bồi bìa lại cuốn sketchbook của mình sau khi nó bị hỏng.

the publisher offered to rebind the damaged books.

Nhà xuất bản đề nghị bồi bìa lại những cuốn sách bị hư hỏng.

to maintain quality, we must rebind the manuals regularly.

Để duy trì chất lượng, chúng ta phải bồi bìa lại các tài liệu hướng dẫn thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay