reciprocalities

[Mỹ]/rɪˌsɪprəˈkælɪtiz/
[Anh]/rɪˌsɪprəˈkælɪtiz/

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái của việc tương hỗ; sự phụ thuộc lẫn nhau hoặc trao đổi lẫn nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

social reciprocalities

Tương hỗ xã hội

cultural reciprocalities

Tương hỗ văn hóa

linguistic reciprocalities

Tương hỗ ngôn ngữ

economic reciprocalities

Tương hỗ kinh tế

emotional reciprocalities

Tương hỗ cảm xúc

legal reciprocalities

Tương hỗ pháp lý

interpersonal reciprocalities

Tương hỗ giao tiếp

political reciprocalities

Tương hỗ chính trị

global reciprocalities

Tương hỗ toàn cầu

human reciprocalities

Tương hỗ con người

Câu ví dụ

reciprocalities in social relationships create complex networks of mutual support and obligation within communities.

Các mối quan hệ tương hỗ trong quan hệ xã hội tạo ra các mạng lưới phức tạp của sự hỗ trợ và nghĩa vụ lẫn nhau trong cộng đồng.

the economic reciprocalities between trading nations determine the success of international commerce.

Các mối quan hệ tương hỗ kinh tế giữa các quốc gia thương mại quyết định sự thành công của thương mại quốc tế.

cultural reciprocalities shape how different societies understand and interact with one another.

Các mối quan hệ tương hỗ văn hóa định hình cách các xã hội khác nhau hiểu và tương tác với nhau.

researchers discovered intricate reciprocalities between environmental conservation and sustainable development.

Những nhà nghiên cứu đã phát hiện ra các mối quan hệ tương hỗ tinh vi giữa bảo tồn môi trường và phát triển bền vững.

political reciprocalities influence coalition building in multiparty democratic systems.

Các mối quan hệ tương hỗ chính trị ảnh hưởng đến việc xây dựng liên minh trong các hệ thống dân chủ đa đảng.

the family unit demonstrates profound reciprocalities that strengthen bonds across generations.

Đơn vị gia đình thể hiện các mối quan hệ tương hỗ sâu sắc giúp củng cố các mối liên kết qua nhiều thế hệ.

educational research often examines reciprocalities between student achievement and family background.

Nghiên cứu giáo dục thường xem xét các mối quan hệ tương hỗ giữa thành tích của học sinh và nền tảng gia đình.

modern technology has altered the reciprocalities of human connection in unprecedented ways.

Công nghệ hiện đại đã thay đổi các mối quan hệ tương hỗ của sự kết nối con người theo những cách chưa từng có.

healthcare systems rely on multiple reciprocalities among patients, providers, and institutions.

Các hệ thống chăm sóc sức khỏe phụ thuộc vào nhiều mối quan hệ tương hỗ giữa bệnh nhân, cung cấp dịch vụ và các tổ chức.

scientific progress depends on the reciprocalities of collaboration and shared knowledge.

Tiến bộ khoa học phụ thuộc vào các mối quan hệ tương hỗ của sự hợp tác và kiến thức chia sẻ.

ecological reciprocalities maintain the delicate balance of forest ecosystems worldwide.

Các mối quan hệ tương hỗ sinh thái duy trì sự cân bằng tinh tế của các hệ sinh thái rừng trên toàn thế giới.

historical trade routes established crucial reciprocalities between ancient civilizations.

Các tuyến đường thương mại lịch sử đã thiết lập các mối quan hệ tương hỗ quan trọng giữa các nền văn minh cổ đại.

interpersonal reciprocalities form the foundation of healthy professional relationships.

Các mối quan hệ tương hỗ giữa người với người tạo nên nền tảng của các mối quan hệ chuyên nghiệp lành mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay