redubbing

[US]/[rɪˈdʌbɪŋ]/
[UK]/[rɪˈdʌbɪŋ]/

Translation

n. việc ghi âm lại, đặc biệt là cho phim hoặc chương trình truyền hình; âm thanh được ghi lại lại.
v. ghi âm lại, đặc biệt là cho phim hoặc chương trình truyền hình.

Phrases & Collocations

redubbing process

quy trình lồng tiếng

doing redubbing

đang lồng tiếng

redubbing scene

cảnh lồng tiếng

redubbing audio

âm thanh lồng tiếng

redubbing project

dự án lồng tiếng

after redubbing

sau khi lồng tiếng

redubbing studio

phòng lồng tiếng

redubbing lines

dòng lồng tiếng

redubbing work

công việc lồng tiếng

initial redubbing

lồng tiếng ban đầu

Example Sentences

the film underwent extensive redubbing to appeal to a wider audience.

Bộ phim đã được lồng tiếng lại rộng rãi để thu hút khán giả rộng rãi hơn.

poor redubbing can ruin a movie's original impact and tone.

Lồng tiếng kém chất lượng có thể phá hỏng tác động và tông màu gốc của bộ phim.

they decided to redub the cartoon in mandarin for the chinese market.

Họ đã quyết định lồng tiếng lại hoạt hình bằng tiếng Quan Thoại cho thị trường Trung Quốc.

the studio commissioned a new redubbing of the classic film.

Xưởng phim đã thuê thực hiện một bản lồng tiếng mới cho bộ phim kinh điển.

the redubbing process involved hiring several talented voice actors.

Quá trình lồng tiếng lại bao gồm việc thuê nhiều diễn viên lồng tiếng tài năng.

the redubbing aimed to improve clarity and lip synchronization.

Mục tiêu của việc lồng tiếng lại là cải thiện độ rõ ràng và đồng bộ môi.

a complete redubbing was necessary after the original audio was lost.

Một bản lồng tiếng lại hoàn toàn là cần thiết sau khi âm thanh gốc bị mất.

the quality of the redubbing significantly impacted the film's success.

Chất lượng của bản lồng tiếng lại đã ảnh hưởng đáng kể đến thành công của bộ phim.

the animation benefited from a professional redubbing in several languages.

Hoạt hình đã được hưởng lợi từ một bản lồng tiếng lại chuyên nghiệp bằng nhiều ngôn ngữ.

the redubbing team worked tirelessly to match the original performance.

Đội ngũ lồng tiếng lại đã làm việc không mệt mỏi để phù hợp với màn trình diễn gốc.

the film's redubbing was praised for its accuracy and naturalness.

Bản lồng tiếng lại của bộ phim đã được khen ngợi vì độ chính xác và tự nhiên.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now