reeding

[Mỹ]/ˈriːdɪŋ/
[Anh]/ˈriːdɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đường gờ nhỏ hoặc rãnh trên mép của đồng xu; rãnh (trên mép của đồng xu)

Cụm từ & Cách kết hợp

reeding process

quá trình đọc

reeding program

chương trình đọc

reeding stock

hàng tồn kho đọc

reeding pair

cặp đọc

reeding ground

địa điểm đọc

reeding season

mùa đọc

reeding habits

thói quen đọc

reeding techniques

kỹ thuật đọc

reeding behavior

hành vi đọc

reeding strategies

chiến lược đọc

Câu ví dụ

reeding is essential for understanding complex texts.

Đọc sách là điều cần thiết để hiểu các văn bản phức tạp.

she enjoys reeding novels during her free time.

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết vào thời gian rảnh rỗi.

reeding helps improve vocabulary and comprehension.

Đọc sách giúp cải thiện vốn từ vựng và khả năng hiểu.

he spends hours reeding in the library.

Anh ấy dành hàng giờ đọc sách trong thư viện.

reeding aloud can enhance pronunciation skills.

Đọc to có thể nâng cao kỹ năng phát âm.

children benefit greatly from reeding regularly.

Trẻ em được hưởng lợi rất nhiều từ việc đọc sách thường xuyên.

reeding diverse genres can broaden your perspective.

Đọc nhiều thể loại khác nhau có thể mở rộng tầm nhìn của bạn.

she has a passion for reeding historical biographies.

Cô ấy có đam mê đọc tiểu sử lịch sử.

reeding together can strengthen family bonds.

Đọc sách cùng nhau có thể củng cố các mối quan hệ gia đình.

he believes that reeding is the key to lifelong learning.

Anh ấy tin rằng đọc sách là chìa khóa cho học tập suốt đời.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay