relinking

[Mỹ]/[ˈriːlɪŋ]/
[Anh]/[ˈriːlɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động liên kết lại.
v. Kết nối hoặc nối lại; tái kết nối; Thiết lập lại một kết nối hoặc liên kết.

Cụm từ & Cách kết hợp

relinking data

Việc liên kết lại dữ liệu

relinking process

Quy trình liên kết lại

relinking services

Dịch vụ liên kết lại

relinking now

Đang liên kết lại

relinking failed

Liên kết lại thất bại

relinking required

Cần liên kết lại

relinking system

Hệ thống liên kết lại

relinking efforts

Các nỗ lực liên kết lại

relinking underway

Đang tiến hành liên kết lại

relinking database

Cơ sở dữ liệu liên kết lại

Câu ví dụ

we are relinking the database to ensure data integrity.

Chúng tôi đang liên kết lại cơ sở dữ liệu để đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.

the project manager is relinking tasks to reflect the new timeline.

Giám đốc dự án đang liên kết lại các nhiệm vụ để phản ánh thời gian biểu mới.

please relink the video files to the main project folder.

Vui lòng liên kết lại các tệp video với thư mục chính của dự án.

the software requires relinking after a system upgrade.

Phần mềm yêu cầu liên kết lại sau khi nâng cấp hệ thống.

we need to relink the external hard drive to the network.

Chúng tôi cần liên kết lại ổ cứng ngoài với mạng.

the engineer is relinking the circuit board components.

Kỹ sư đang liên kết lại các thành phần trên bảng mạch.

it's important to relink the document to its source data.

Rất quan trọng để liên kết lại tài liệu với dữ liệu nguồn của nó.

the system administrator is relinking the user accounts.

Quản trị viên hệ thống đang liên kết lại các tài khoản người dùng.

we're relinking the audio tracks to the video sequence.

Chúng tôi đang liên kết lại các track âm thanh với chuỗi video.

the application will automatically relink the missing files.

Ứng dụng sẽ tự động liên kết lại các tệp bị thiếu.

the team is relinking the dependencies in the build process.

Đội ngũ đang liên kết lại các phụ thuộc trong quy trình xây dựng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay