reoffender

[Mỹ]/[riːˈɒfəndə]/
[Anh]/[rɪˈɒfəndər]/

Dịch

n. Một người phạm tội khác sau khi được thả khỏi nhà tù hoặc sau khi đã bị kết án về một tội trước đó; người lặp lại một hành vi phạm tội hoặc sai trái.

Cụm từ & Cách kết hợp

reoffender rates

Tỷ lệ tái phạm

known reoffender

Tái phạm đã biết

reoffender program

Chương trình tái phạm

serial reoffender

Tái phạm liên tiếp

reoffender risk

Rủi ro tái phạm

ex-reoffender

Người từng tái phạm

repeat reoffender

Tái phạm lặp lại

Câu ví dụ

the state struggles with a high rate of reoffender crime.

Quốc gia đang vật lộn với tỷ lệ tội phạm tái phạm cao.

reoffender programs aim to reduce recidivism rates.

Các chương trình dành cho người tái phạm nhằm giảm tỷ lệ tái phạm.

parole boards carefully assess the risk of reoffender behavior.

Hội đồng đặc xá đánh giá cẩn thận rủi ro hành vi tái phạm.

tracking reoffender activity is crucial for public safety.

Theo dõi hoạt động của người tái phạm là điều cần thiết cho an toàn cộng đồng.

the study focused on factors contributing to reoffender rates.

Nghiên cứu tập trung vào các yếu tố góp phần vào tỷ lệ tái phạm.

a history as a reoffender can impact sentencing decisions.

Một lịch sử tái phạm có thể ảnh hưởng đến quyết định lượng hình.

reoffender support services can help prevent further crimes.

Các dịch vụ hỗ trợ người tái phạm có thể giúp ngăn chặn thêm tội phạm.

the police are investigating a suspected reoffender.

Cảnh sát đang điều tra một nghi phạm tái phạm.

reoffender rehabilitation is a complex and ongoing challenge.

Phục hồi người tái phạm là một thách thức phức tạp và kéo dài.

data analysis helps identify patterns among reoffenders.

Phân tích dữ liệu giúp xác định các mô hình trong số những người tái phạm.

the community seeks ways to prevent reoffender return.

Cộng đồng đang tìm kiếm các cách ngăn chặn việc người tái phạm quay lại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay