repeatability

[Mỹ]/[ˌriːpɪˈtəbɪləti]/
[Anh]/[ˌriːpɪˈtəbɪləti]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tính chất hoặc trạng thái có thể lặp lại; mức độ mà một phép đo hoặc thí nghiệm cho kết quả tương tự khi lặp lại; khả năng của một hệ thống hoặc quy trình tạo ra kết quả nhất quán trong các điều kiện tương tự.

Cụm từ & Cách kết hợp

repeatability analysis

phân tích khả năng lặp lại

high repeatability

khả năng lặp lại cao

repeatability testing

thử nghiệm khả năng lặp lại

assessing repeatability

đánh giá khả năng lặp lại

repeatability results

kết quả khả năng lặp lại

improving repeatability

cải thiện khả năng lặp lại

repeatability study

nghiên cứu về khả năng lặp lại

demonstrating repeatability

chứng minh khả năng lặp lại

repeatability limits

giới hạn khả năng lặp lại

repeatability matters

khả năng lặp lại rất quan trọng

Câu ví dụ

the experiment lacked repeatability, making the results questionable.

Thí nghiệm thiếu tính lặp lại, khiến kết quả trở nên đáng ngờ.

high repeatability is crucial for reliable scientific findings.

Tính lặp lại cao là điều quan trọng để có được những phát hiện khoa học đáng tin cậy.

we assessed the repeatability of the measurement process.

Chúng tôi đã đánh giá tính lặp lại của quy trình đo lường.

ensuring repeatability is a key challenge in this research area.

Đảm bảo tính lặp lại là một thách thức quan trọng trong lĩnh vực nghiên cứu này.

the system demonstrated excellent repeatability across multiple trials.

Hệ thống đã chứng minh tính lặp lại tuyệt vời trong nhiều thử nghiệm.

low repeatability raises concerns about the study's validity.

Tính lặp lại thấp làm dấy lên những lo ngại về tính hợp lệ của nghiên cứu.

improving repeatability requires standardized procedures and controls.

Để cải thiện tính lặp lại đòi hỏi các quy trình và biện pháp kiểm soát tiêu chuẩn hóa.

the goal was to achieve a high degree of repeatability in the data.

Mục tiêu là đạt được mức độ lặp lại cao trong dữ liệu.

statistical analysis confirmed the high repeatability of the results.

Phân tích thống kê đã xác nhận tính lặp lại cao của kết quả.

the study emphasized the importance of repeatability in its methodology.

Nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của tính lặp lại trong phương pháp luận của nó.

we aimed for excellent repeatability in our data collection methods.

Chúng tôi hướng tới tính lặp lại tuyệt vời trong các phương pháp thu thập dữ liệu của chúng tôi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay