revolutionizes

[Mỹ]/ˌrɛvəˈluːʃənaɪzɪz/
[Anh]/ˌrɛvəˈluʃəˌnaɪzɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. mang lại một sự thay đổi cơ bản

Cụm từ & Cách kết hợp

revolutionizes education

thay đổi cách thức giáo dục

revolutionizes technology

thay đổi công nghệ

revolutionizes industry

thay đổi ngành công nghiệp

revolutionizes healthcare

thay đổi chăm sóc sức khỏe

revolutionizes marketing

thay đổi tiếp thị

revolutionizes communication

thay đổi giao tiếp

revolutionizes transportation

thay đổi giao thông vận tải

revolutionizes finance

thay đổi tài chính

revolutionizes entertainment

thay đổi giải trí

revolutionizes agriculture

thay đổi nông nghiệp

Câu ví dụ

the new technology revolutionizes the way we communicate.

công nghệ mới cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp.

her invention revolutionizes the healthcare industry.

phát minh của cô ấy cách mạng hóa ngành y tế.

the app revolutionizes how we manage our finances.

ứng dụng cách mạng hóa cách chúng ta quản lý tài chính.

this research revolutionizes our understanding of climate change.

nghiên cứu này cách mạng hóa sự hiểu biết của chúng ta về biến đổi khí hậu.

the new software revolutionizes data analysis.

phần mềm mới cách mạng hóa phân tích dữ liệu.

his approach revolutionizes traditional teaching methods.

phương pháp tiếp cận của anh ấy cách mạng hóa các phương pháp giảng dạy truyền thống.

the discovery revolutionizes the field of renewable energy.

phát hiện này cách mạng hóa lĩnh vực năng lượng tái tạo.

the innovation revolutionizes the way we travel.

đổi mới cách mạng hóa cách chúng ta đi lại.

this product revolutionizes home automation.

sản phẩm này cách mạng hóa tự động hóa nhà cửa.

the new policy revolutionizes public transportation.

chính sách mới cách mạng hóa giao thông công cộng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay