rial

[Mỹ]/ˈrɪəl/
[Anh]/ˈriːəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. đơn vị tiền tệ của Iran; một đơn vị tiền tệ ở Iran
Word Forms
số nhiềurials

Cụm từ & Cách kết hợp

rial currency

tiền tệ rial

rial exchange

trao đổi rial

rial notes

tiền giấy rial

rial value

giá trị rial

rial market

thị trường rial

rial price

giá rial

rial funds

quỹ rial

rial investment

đầu tư rial

rial transactions

giao dịch rial

rial economy

nền kinh tế rial

Câu ví dụ

the currency of iran is the rial.

tiền tệ của Iran là riyal.

he exchanged his dollars for rials.

anh ấy đã đổi đô la của mình lấy riyal.

the price is listed in rials.

giá được niêm yết bằng riyal.

rials can be hard to find outside iran.

rial có thể khó tìm thấy bên ngoài Iran.

she saved her rials for a special purchase.

cô ấy tiết kiệm riyal của mình để mua một món đồ đặc biệt.

the rial has been devalued recently.

rial đã bị giảm giá gần đây.

tourists often need to convert their money to rials.

khách du lịch thường cần đổi tiền của họ sang riyal.

he was surprised by the exchange rate of the rial.

anh ấy ngạc nhiên về tỷ giá hối đoái của riyal.

many goods are priced in rials in local markets.

nhiều hàng hóa được niêm yết bằng riyal ở các thị trường địa phương.

rials are used for everyday transactions in iran.

rial được sử dụng cho các giao dịch hàng ngày ở Iran.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay