riparians

[Mỹ]/rɪˈpeəriən/
[Anh]/rɪˈpɛriən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có liên quan đến hoặc nằm trên bờ của một con sông; thuộc về bờ sông hoặc bờ nước; một người sở hữu đất liền kề với một con sông
n.chủ đất dọc theo bờ của một con sông

Cụm từ & Cách kết hợp

riparian zone

vùng ven sông

riparian habitat

môi trường sống ven sông

riparian rights

quyền lợi ven sông

riparian ecosystem

hệ sinh thái ven sông

riparian buffer

vùng đệm ven sông

riparian vegetation

thảm thực vật ven sông

riparian land

đất ven sông

riparian management

quản lý ven sông

riparian restoration

khôi phục ven sông

riparian zones

vùng ven sông

Câu ví dụ

the riparian zone is crucial for maintaining biodiversity.

vùng ven sông là yếu tố quan trọng để duy trì đa dạng sinh học.

many species rely on riparian habitats for their survival.

nhiều loài phụ thuộc vào môi trường sống ven sông để tồn tại.

riparian vegetation helps to stabilize riverbanks.

thảm thực vật ven sông giúp ổn định bờ sông.

conservation efforts focus on protecting riparian ecosystems.

các nỗ lực bảo tồn tập trung vào việc bảo vệ các hệ sinh thái ven sông.

riparian buffers can reduce water pollution in streams.

các đệm ven sông có thể làm giảm ô nhiễm nguồn nước ở các con suối.

restoring riparian areas is essential for healthy waterways.

khôi phục các khu vực ven sông là điều cần thiết cho các dòng chảy khỏe mạnh.

riparian zones provide critical habitat for fish and wildlife.

các vùng ven sông cung cấp môi trường sống quan trọng cho cá và động vật hoang dã.

farmers are encouraged to maintain riparian strips along rivers.

nông dân được khuyến khích duy trì các dải ven sông dọc theo các con sông.

riparian law governs the use of water resources in these areas.

luật ven sông điều chỉnh việc sử dụng các nguồn nước ở những khu vực này.

healthy riparian zones are vital for flood control.

các vùng ven sông khỏe mạnh rất quan trọng để kiểm soát lũ lụt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay