roadsides

[Mỹ]/ˈrəʊdsaɪdz/
[Anh]/ˈroʊdsaɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. các cạnh hoặc lề của đường

Cụm từ & Cách kết hợp

roadsides littered

những con đường có rác rưởi

roadsides clean

những con đường sạch sẽ

roadsides blooming

những con đường nở rộ

roadsides marked

những con đường được đánh dấu

roadsides crowded

những con đường đông đúc

roadsides painted

những con đường được sơn

roadsides monitored

những con đường được giám sát

roadsides abandoned

những con đường bị bỏ hoang

roadsides dangerous

những con đường nguy hiểm

roadsides developed

những con đường được phát triển

Câu ví dụ

we often see wildflowers blooming along the roadsides.

Chúng tôi thường thấy hoa dại nở dọc theo hai bên đường.

there are many interesting signs posted at the roadsides.

Có rất nhiều biển báo thú vị được đặt ở hai bên đường.

children love to play games near the roadsides.

Trẻ em thích chơi trò chơi gần hai bên đường.

roadsides can be a great place for picnics.

Hai bên đường có thể là một nơi tuyệt vời để ăn picnic.

farmers often plant crops along the roadsides.

Nông dân thường trồng cây trồng dọc theo hai bên đường.

we should keep the roadsides clean and litter-free.

Chúng ta nên giữ cho hai bên đường sạch sẽ và không có rác.

there are benches for resting along the roadsides.

Có những băng ghế để nghỉ ngơi dọc theo hai bên đường.

wildlife can often be spotted near the roadsides.

Động vật hoang dã thường có thể được nhìn thấy gần hai bên đường.

roadsides can be dangerous for pedestrians at night.

Hai bên đường có thể nguy hiểm cho người đi bộ vào ban đêm.

many cyclists prefer riding along quiet roadsides.

Nhiều người đi xe đạp thích đi xe dọc theo những con đường vắng vẻ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay