rollings

[Mỹ]/[ˈrəʊlɪŋz]/
[Anh]/[ˈroʊlɪŋz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một chuỗi các cử động hoặc hành động được thực hiện theo một cách nhất định; một chuyển động nhẹ nhàng liên tục.
adj. Di chuyển hoặc làm di chuyển theo cách lăn.

Cụm từ & Cách kết hợp

rollings hills

Vietnamese_translation

rolling thunder

Vietnamese_translation

rolling along

Vietnamese_translation

rolling stone

Vietnamese_translation

rolling out

Vietnamese_translation

rolling eyes

Vietnamese_translation

rolling pin

Vietnamese_translation

rolling over

Vietnamese_translation

rolling fields

Vietnamese_translation

rolling in

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the stock market is experiencing rolling closures due to the storm.

Thị trường chứng khoán đang trải qua các phiên đóng cửa luân phiên do cơn bão.

we observed rolling protests across several major cities.

Chúng tôi đã chứng kiến các cuộc biểu tình luân phiên ở nhiều thành phố lớn.

the rolling hills of tuscany are a beautiful sight.

Các dãy núi đồi uốn lượn của Tuscany là một khung cảnh tuyệt đẹp.

there were rolling blackouts affecting different neighborhoods.

Có các cúp điện luân phiên ảnh hưởng đến các khu vực khác nhau.

the company implemented rolling updates to the software.

Công ty đã triển khai các bản cập nhật luân phiên cho phần mềm.

the rolling average showed a slight increase in sales.

Trung bình di động cho thấy sự tăng nhẹ doanh số bán hàng.

the rolling thunder echoed through the valley.

Tiếng sấm rền vang khắp thung lũng.

the rolling terrain made hiking quite challenging.

Địa hình uốn lượn khiến việc đi bộ đường dài trở nên khá khó khăn.

the rolling forecast predicts continued rain tomorrow.

Dự báo thời tiết cho thấy trời sẽ tiếp tục mưa vào ngày mai.

the rolling strikes disrupted the manufacturing process.

Các cuộc đình công luân phiên đã làm gián đoạn quy trình sản xuất.

we used rolling admissions for the graduate program.

Chúng tôi đã sử dụng phương thức tuyển sinh luân phiên cho chương trình sau đại học.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay