rudiments

[Mỹ]/[ˈruːdɪmənts]/
[Anh]/[ˈruːdɪmənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nguyên lý cơ bản hoặc kỹ năng mà một môn học hoặc kỹ năng dựa vào; những nguyên lý cơ bản hoặc kỹ năng mà một môn học dựa vào; phần đầu tiên của một thứ gì đó; những nguyên lý cơ bản hoặc kỹ năng mà một môn học hoặc kỹ năng dựa vào; những nguyên lý cơ bản hoặc kỹ năng mà một môn học dựa vào; phần đầu tiên của một thứ gì đó
Word Forms
số nhiềurudimentss

Cụm từ & Cách kết hợp

rudiments of music

Các nguyên lý cơ bản của âm nhạc

learning rudiments

Học các nguyên lý cơ bản

basic rudiments

Các nguyên lý cơ bản

understand rudiments

Hiểu các nguyên lý cơ bản

grasp rudiments

Nắm bắt các nguyên lý cơ bản

rudiments only

Chỉ các nguyên lý cơ bản

teaching rudiments

Dạy các nguyên lý cơ bản

mastering rudiments

Thành thạo các nguyên lý cơ bản

review rudiments

Xem lại các nguyên lý cơ bản

essential rudiments

Các nguyên lý cơ bản thiết yếu

Câu ví dụ

she learned the rudiments of photography through an online course.

Cô ấy đã học những kiến thức cơ bản về chụp ảnh thông qua một khóa học trực tuyến.

he needed to master the rudiments of coding before tackling the project.

Anh ấy cần nắm vững những kiến thức cơ bản về lập trình trước khi bắt tay vào dự án.

the class covered the rudiments of french grammar and vocabulary.

Lớp học đã giới thiệu những kiến thức cơ bản về ngữ pháp và từ vựng tiếng Pháp.

understanding the rudiments of financial planning is crucial for retirement.

Hiểu biết những kiến thức cơ bản về lập kế hoạch tài chính là rất quan trọng cho việc hưu trí.

the young musician practiced the rudiments of scales and arpeggios daily.

Nhạc sĩ trẻ luyện tập những kiến thức cơ bản về các nốt giai điệu và hợp âm mỗi ngày.

the training program included the rudiments of first aid and cpr.

Chương trình đào tạo bao gồm những kiến thức cơ bản về sơ cứu và CPR.

he reviewed the rudiments of algebra to prepare for the exam.

Anh ấy ôn tập những kiến thức cơ bản về đại số để chuẩn bị cho kỳ thi.

the chef taught them the rudiments of making pasta from scratch.

Đầu bếp đã dạy họ những kiến thức cơ bản về cách làm mì từ đầu.

she started with the rudiments of painting and gradually developed her style.

Cô ấy bắt đầu với những kiến thức cơ bản về hội họa và dần dần phát triển phong cách của mình.

the workshop focused on the rudiments of effective communication.

Khóa học này tập trung vào những kiến thức cơ bản về giao tiếp hiệu quả.

he was taught the rudiments of sailing before venturing out on his own.

Anh ấy được dạy những kiến thức cơ bản về đi thuyền trước khi tự đi riêng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay