rusticate in peace
nghỉ ngơi ở nơi thanh bình
rusticate from city
ra khỏi thành phố
rusticate for summer
cho mùa hè
rusticate among nature
giữa thiên nhiên
rusticate to countryside
về nông thôn
rusticate in solitude
ở ẩn
rusticate for retreat
cho kỳ nghỉ
rusticate away
đi xa
rusticate on weekends
vào cuối tuần
rusticate with friends
cùng bạn bè
many students choose to rusticate during their summer breaks.
Nhiều sinh viên chọn ở ẩn trong kỳ nghỉ hè của họ.
he decided to rusticate in the countryside for a year.
Anh quyết định ở ẩn ở nông thôn trong một năm.
rusticating can help you reconnect with nature.
Ở ẩn có thể giúp bạn kết nối lại với thiên nhiên.
after years in the city, she wanted to rusticate and enjoy the quiet.
Sau nhiều năm ở thành phố, cô muốn ở ẩn và tận hưởng sự yên tĩnh.
they planned to rusticate in a small village by the sea.
Họ dự định ở ẩn trong một ngôi làng nhỏ bên bờ biển.
rusticating can provide a much-needed break from urban life.
Ở ẩn có thể mang lại một sự nghỉ ngơi cần thiết từ cuộc sống đô thị.
he often rusticates to gather his thoughts and reflect.
Anh thường ở ẩn để suy nghĩ và chiêm nghiệm.
some writers prefer to rusticate for inspiration.
Một số nhà văn thích ở ẩn để lấy cảm hứng.
she found peace when she chose to rusticate for the summer.
Cô tìm thấy sự bình yên khi cô chọn ở ẩn cho mùa hè.
rusticating allows families to bond away from distractions.
Ở ẩn cho phép các gia đình gắn kết mà không có sự xao nhãng.
rusticate in peace
nghỉ ngơi ở nơi thanh bình
rusticate from city
ra khỏi thành phố
rusticate for summer
cho mùa hè
rusticate among nature
giữa thiên nhiên
rusticate to countryside
về nông thôn
rusticate in solitude
ở ẩn
rusticate for retreat
cho kỳ nghỉ
rusticate away
đi xa
rusticate on weekends
vào cuối tuần
rusticate with friends
cùng bạn bè
many students choose to rusticate during their summer breaks.
Nhiều sinh viên chọn ở ẩn trong kỳ nghỉ hè của họ.
he decided to rusticate in the countryside for a year.
Anh quyết định ở ẩn ở nông thôn trong một năm.
rusticating can help you reconnect with nature.
Ở ẩn có thể giúp bạn kết nối lại với thiên nhiên.
after years in the city, she wanted to rusticate and enjoy the quiet.
Sau nhiều năm ở thành phố, cô muốn ở ẩn và tận hưởng sự yên tĩnh.
they planned to rusticate in a small village by the sea.
Họ dự định ở ẩn trong một ngôi làng nhỏ bên bờ biển.
rusticating can provide a much-needed break from urban life.
Ở ẩn có thể mang lại một sự nghỉ ngơi cần thiết từ cuộc sống đô thị.
he often rusticates to gather his thoughts and reflect.
Anh thường ở ẩn để suy nghĩ và chiêm nghiệm.
some writers prefer to rusticate for inspiration.
Một số nhà văn thích ở ẩn để lấy cảm hứng.
she found peace when she chose to rusticate for the summer.
Cô tìm thấy sự bình yên khi cô chọn ở ẩn cho mùa hè.
rusticating allows families to bond away from distractions.
Ở ẩn cho phép các gia đình gắn kết mà không có sự xao nhãng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay